alternate

[Mỹ]/ɔːlˈtɜːnət/
[Anh]/ˈɔːltərnət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xảy ra luân phiên hoặc liên tiếp; mỗi cái khác
vt. & vi. xảy ra theo lượt; thay thế một cái gì đó khác
Word Forms
thì quá khứalternated
hiện tại phân từalternating
ngôi thứ ba số ítalternates
quá khứ phân từalternated
số nhiềualternates

Cụm từ & Cách kết hợp

alternate option

lựa chọn thay thế

alternate route

đường thay thế

alternate solution

giải pháp thay thế

alternate with

xen kẽ với

alternate between

xen kẽ giữa

alternate name

tên thay thế

alternate current

dòng xoay chiều

every alternate

mỗi lựa chọn thay thế

alternate energy

năng lượng thay thế

alternate days

các ngày xen kẽ

on alternate days

vào các ngày xen kẽ

alternate stress

căng thẳng xen kẽ

alternate form

dạng thức thay thế

Câu ví dụ

This is an alternate plan.

Đây là một kế hoạch thay thế.

a novel set in an alternate universe.

một cuốn tiểu thuyết lấy bối cảnh trong một vũ trụ thay thế.

alternate winter and summer

mùa đông và mùa hè xen kẽ

That was a week of alternate rain and sunshine.

Đó là một tuần mưa và nắng xen kẽ.

framed an alternate proposal.

đã đưa ra một đề xuất thay thế.

an alternate member of the committe

một thành viên thay thế của ủy ban

alternated between hope and fear

xen kẽ giữa hy vọng và sợ hãi

She works on alternate days.

Cô ấy làm việc vào những ngày xen kẽ.

The new play is on the show on alternate days.

Vở kịch mới sẽ được biểu diễn vào những ngày xen kẽ.

Farmers usually alternate their crops.

Người nông dân thường luân phiên các loại cây trồng của họ.

Wet days alternate with fine days.

Những ngày mưa xen kẽ với những ngày nắng đẹp.

He alternates joy with grief.

Anh ấy xen kẽ niềm vui với nỗi buồn.

We must alternate work with rest.

Chúng ta phải xen kẽ giữa làm việc và nghỉ ngơi.

Leaves variably subopposite to subalternate or alternate, rarely opposite or truly alternate, subsessile or petiolate;

Lá cây thay đổi từ đối diện dưới đến đối diện dưới hoặc xen kẽ, hiếm khi đối diện hoặc thực sự xen kẽ, không cuống hoặc có cuống;

bouts of depression alternate with periods of elation.

Các đợt trầm cảm xen kẽ với những giai đoạn hưng phấn.

some adults who wish to alternate work with education.

một số người lớn muốn xen kẽ giữa công việc và học tập.

Ví dụ thực tế

Ice ages will be alternated with extremely hot periods.

Thời đại băng hà sẽ xen kẽ với những giai đoạn cực kỳ nóng.

Nguồn: Mysteries of the Universe

The weather alternates between sunshine and rain.

Thời tiết thay đổi giữa nắng và mưa.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

20. The tilted salt filters halt alternately for altering.

20. Các bộ lọc muối nghiêng dừng lại luân phiên để thay đổi.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Look at our own alternate lives?

Nhìn vào những cuộc sống khác của chúng ta?

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

As an alternative, spiritual practices often seem more appealing.

Là một lựa chọn thay thế, các phương pháp tâm linh thường có vẻ hấp dẫn hơn.

Nguồn: "The Sixth Sound" Reading Selection

Leptospirosis is treated with penicillin G, and doxycycline can be used as an alternative.

Bệnh lậu được điều trị bằng penicillin G, và doxycycline có thể được sử dụng như một lựa chọn thay thế.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

There's pros and cons to every alternate timeline.

Mọi dòng thời gian thay thế đều có những ưu và nhược điểm.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

Attorneys will select six jurors and four alternates.

Các luật sư sẽ chọn sáu bồi thẩm viên và bốn người thay thế.

Nguồn: NPR News June 2013 Compilation

These alternate identities completely take a person's body and mind, suppressing all other identities temporarily.

Những bản sắc khác này hoàn toàn chiếm lấy cơ thể và tâm trí của một người, tạm thời kìm hãm tất cả các bản sắc khác.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

You alternate from one week to another.

Bạn thay đổi từ tuần này sang tuần khác.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 8

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay