alternates

[Mỹ]/ɔːlˈtɜːnˌeɪts/
[Anh]/alˈtɜːrnˌeɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. để thay phiên nhau hoặc được sử dụng theo chu kỳ

Cụm từ & Cách kết hợp

alternate routes

các tuyến đường thay thế

alternate days

các ngày luân phiên

alternate explanations

các giải thích thay thế

alternate current (ac)

dòng xoay chiều (ac)

Câu ví dụ

the team alternates between playing at home and away.

đội bóng luân phiên thi đấu tại nhà và trên sân khách.

there are several alternate routes to avoid traffic.

có một số tuyến đường thay thế để tránh giao thông.

the students will alternate reading chapters aloud.

sinh viên sẽ luân phiên đọc các chương lớn tiếng.

he offered several alternate solutions to the problem.

anh ấy đưa ra một số giải pháp thay thế cho vấn đề.

the power supply has alternates in case of failure.

nguồn điện có các phương án dự phòng trong trường hợp bị hỏng.

she provided alternate arrangements for the meeting.

cô ấy cung cấp các sắp xếp thay thế cho cuộc họp.

the company offers alternate work schedules to employees.

công ty cung cấp các lịch làm việc luân phiên cho nhân viên.

the menu alternates daily with different dishes.

thực đơn thay đổi hàng ngày với các món ăn khác nhau.

he will alternate between playing guitar and singing.

anh ấy sẽ luân phiên giữa chơi guitar và hát.

the lights alternate between red and green.

các đèn luân phiên giữa màu đỏ và màu xanh lá cây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay