anomalous

[Mỹ]/əˈnɒmələs/
[Anh]/əˈnɑːmələs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. lệch khỏi những gì là tiêu chuẩn, bình thường hoặc mong đợi; không đều; không nhất quán; ngoại lệ.

Cụm từ & Cách kết hợp

anomalous behavior

hành vi bất thường

anomalous results

kết quả bất thường

anomalous data

dữ liệu bất thường

anomalous dispersion

phân tán bất thường

Câu ví dụ

Acupuncture treats anomalous trichromatism, true?

Châm cứu điều trị chứng loạn sắc tố bất thường, đúng không?

Synonyms ABNORMAL 1, anomalous, atypical, deviant, deviative, heteroclite,

Các từ đồng nghĩa của ABNORMAL 1, bất thường, khác thường, khác biệt, sai lệch, dị hình,

Not only such, if children often is below environment of this kind of lamplight,learn, cause anomalous trichromatism easily still;

Không chỉ như vậy, nếu trẻ em thường xuyên ở trong môi trường của loại đèn này, học tập, dễ gây ra dị sắc giác màu.

There is anomalousness in a neutrino as well,and the anomalous quantities are the inevitable outcome of the dynamical model of the subquark structure of a lepton.

Ngoài ra còn có sự bất thường trong neutrino, và các lượng bất thường là kết quả không thể tránh khỏi của mô hình động học về cấu trúc subquark của một lepton.

Brachydactyly: Shortening of the digits, short fingers and or toes, is due to the anomalous development of the phalanges or metacarpals.

Brachydactyly: Sự rút ngắn của các ngón tay, ngón tay và/hoặc ngón chân, là do sự phát triển bất thường của các đốt hoặc xương bàn tay.

In this thesis, the plane wave expansion method is used to get the equifrequency surface.The anomalous refractive properties of photonic crystal are analyzed by using the equifrequency surface.

Trong luận văn này, phương pháp mở rộng sóng phẳng được sử dụng để có được bề mặt đẳng tần. Các tính chất khúc xạ bất thường của tinh thể quang được phân tích bằng cách sử dụng bề mặt đẳng tần.

Results:There were five anomalous origin of left coronary artery in 7 patients,Two patients with endocardial fibroelastosis and left coronary artery fistula were mischecked.

Kết quả: Có năm nguồn gốc bất thường của động mạch vành trái ở 7 bệnh nhân, hai bệnh nhân bị xơ cứng sợi nội tâm mạc và động mạch vành trái bị bỏ sót.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay