| ngôi thứ ba số ít | antecedes |
| hiện tại phân từ | anteceding |
| thì quá khứ | anteceded |
| quá khứ phân từ | anteceded |
antecede the event
tiền thân sự kiện
antecede a decision
tiền thân một quyết định
antecede the argument
tiền thân lập luận
antecede in history
tiền thân trong lịch sử
antecede the rule
tiền thân quy tắc
antecede a statement
tiền thân một phát biểu
antecede in time
tiền thân về thời gian
antecede a situation
tiền thân một tình huống
the events that precede this one antecede it chronologically.
những sự kiện xảy ra trước sự kiện này diễn ra theo trình tự thời gian.
these laws antecede all modern regulations.
những quy định này có trước tất cả các quy định hiện đại.
the author's earlier works antecede the current novel.
các tác phẩm trước đó của tác giả có trước tiểu thuyết hiện tại.
his actions antecede any official announcement.
hành động của anh ấy xảy ra trước bất kỳ thông báo chính thức nào.
the ancient ruins antecede recorded history.
những tàn tích cổ đại có trước lịch sử được ghi chép.
these findings antecede the popular theory about this phenomenon.
những phát hiện này có trước lý thuyết phổ biến về hiện tượng này.
the treaty's terms antecede any subsequent agreements.
các điều khoản của hiệp ước có trước bất kỳ thỏa thuận nào sau đó.
his research on the subject antecedes all others in this field.
nghiên cứu của anh ấy về chủ đề này có trước tất cả những người khác trong lĩnh vực này.
the discovery of this artifact antecedes our understanding of this civilization.
sự phát hiện ra di tích này có trước sự hiểu biết của chúng ta về nền văn minh này.
her artistic style antecedes the modern movement in painting.
phong cách nghệ thuật của cô ấy có trước phong trào hiện đại trong hội họa.
antecede the event
tiền thân sự kiện
antecede a decision
tiền thân một quyết định
antecede the argument
tiền thân lập luận
antecede in history
tiền thân trong lịch sử
antecede the rule
tiền thân quy tắc
antecede a statement
tiền thân một phát biểu
antecede in time
tiền thân về thời gian
antecede a situation
tiền thân một tình huống
the events that precede this one antecede it chronologically.
những sự kiện xảy ra trước sự kiện này diễn ra theo trình tự thời gian.
these laws antecede all modern regulations.
những quy định này có trước tất cả các quy định hiện đại.
the author's earlier works antecede the current novel.
các tác phẩm trước đó của tác giả có trước tiểu thuyết hiện tại.
his actions antecede any official announcement.
hành động của anh ấy xảy ra trước bất kỳ thông báo chính thức nào.
the ancient ruins antecede recorded history.
những tàn tích cổ đại có trước lịch sử được ghi chép.
these findings antecede the popular theory about this phenomenon.
những phát hiện này có trước lý thuyết phổ biến về hiện tượng này.
the treaty's terms antecede any subsequent agreements.
các điều khoản của hiệp ước có trước bất kỳ thỏa thuận nào sau đó.
his research on the subject antecedes all others in this field.
nghiên cứu của anh ấy về chủ đề này có trước tất cả những người khác trong lĩnh vực này.
the discovery of this artifact antecedes our understanding of this civilization.
sự phát hiện ra di tích này có trước sự hiểu biết của chúng ta về nền văn minh này.
her artistic style antecedes the modern movement in painting.
phong cách nghệ thuật của cô ấy có trước phong trào hiện đại trong hội họa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay