approving

[Mỹ]/ə'pruvɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thể hiện hoặc chỉ ra sự chấp thuận
Word Forms
hiện tại phân từapproving
số nhiềuapprovings

Cụm từ & Cách kết hợp

approving authority

cơ quan phê duyệt

Câu ví dụ

The members were unanimous in approving the project.

Các thành viên đã nhất trí thông qua dự án.

gave an approving nod

đã gật đầu chấp thuận.

met with approving nods

nhận được những cái gật đầu chấp thuận.

an approving pat on the back

một cái vỗ vai chấp thuận.

Ví dụ thực tế

Not everybody approved with, my family didn't approve.

Không phải ai cũng đồng ý, gia đình tôi cũng không đồng ý.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2018

Lawmakers have already unanimously approved the measure.

Các nhà lập pháp đã thông qua đề xuất một cách nhất trí.

Nguồn: VOA Standard March 2014 Collection

But British lawmakers didn't approve the deal.

Nhưng các nhà lập pháp Anh không thông qua thỏa thuận đó.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

Yes, because I knew you wouldn't approve.

Vâng, bởi vì tôi biết bạn sẽ không đồng ý.

Nguồn: Modern Family Season 6

No. I need to know what I'm approving.

Không. Tôi cần biết tôi đang đồng ý với điều gì.

Nguồn: The Simpsons Movie

Again, her mother did predictably not approve.

Một lần nữa, mẹ cô ấy dự đoán trước là sẽ không đồng ý.

Nguồn: Women Who Changed the World

Unfortunately for FDR Anna Jarvis didn't approve.

Thật không may cho FDR, Anna Jarvis không đồng ý.

Nguồn: National Geographic Reading Selections

Three weeks since we've been approved to foster.

Ba tuần kể từ khi chúng tôi được chấp thuận để nhận nuôi.

Nguồn: Our Day Season 2

A spokesman for Crossroads GPS says the agency hasn't yet approved the tax status.

Một phát ngôn viên của Crossroads GPS cho biết cơ quan này vẫn chưa chấp thuận tình trạng thuế.

Nguồn: NPR News December 2012 Compilation

It could be months before the permit is approved.

Có thể mất vài tháng trước khi giấy phép được chấp thuận.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay