articulated

[Mỹ]/ɑr'tɪkjuletɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. được phát âm rõ ràng
adj. được phát âm rõ ràng
Word Forms
quá khứ phân từarticulated
thì quá khứarticulated

Cụm từ & Cách kết hợp

well-articulated

diễn đạt rõ ràng

articulated ideas

ý tưởng được diễn đạt rõ ràng

articulated speech

diễn thuyết rõ ràng

articulated thoughts

niềm suy nghĩ được diễn đạt rõ ràng

coherently articulated

được diễn đạt mạch lạc

carefully articulated

được diễn đạt cẩn thận

articulated arm

cánh tay có khớp

Câu ví dụ

the lack of a clearly articulated policy.

sự thiếu hụt một chính sách được thể hiện rõ ràng.

he articulated each word with precision.

anh ấy đã diễn đạt từng từ một một cách chính xác.

articulated her strong committal to world peace.

anh ấy đã thể hiện cam kết mạnh mẽ của cô ấy với hòa bình thế giới.

the trilobite's thorax has a variable number of articulated segments.

ngực của trilobite có một số lượng phân đoạn khớp nối thay đổi.

She has a precise, clearly articulated manner of speaking.

Cô ấy có một cách nói rõ ràng và mạch lạc.

The kinetic system and the mathematical model of the anthropomorphous articulated manipulator were formed by the authors by using the method of bioni—analog simulation.2.

Hệ thống động học và mô hình toán học của bộ chấp tạo đa người được khớp nối đã được các tác giả tạo ra bằng phương pháp mô phỏng tương tự sinh học.

DLR hand Ⅰ is a multisensory 4-finger articulated hand, characterized by the fact that all 12 active joints (3 for each finger) are integrated into the fingers and the palm.

Bàn tay DLR hand Ⅰ là một bàn tay đa giác quan 4 ngón tay được khớp nối, đặc trưng bởi việc tất cả 12 khớp hoạt động (3 cho mỗi ngón tay) được tích hợp vào các ngón tay và lòng bàn tay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay