assurances

[Mỹ]/əˈʃʊrənsiz/
[Anh]/əˈʃʊrənˌsiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Cam kết hoặc lời hứa rằng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc đúng.; Chứng khoán hoặc bảo đảm được cung cấp để giảm thiểu rủi ro hoặc sự không chắc chắn.

Cụm từ & Cách kết hợp

give assurances

đưa ra đảm bảo

assurances of safety

đảm bảo an toàn

seek assurances

tìm kiếm sự đảm bảo

provide assurances

cung cấp sự đảm bảo

written assurances

đảm bảo bằng văn bản

formal assurances

đảm bảo trang trọng

reassure with assurances

đảm bảo với sự đảm bảo

mutual assurances

đảm bảo lẫn nhau

assurances of confidentiality

đảm bảo tính bảo mật

Câu ví dụ

we need assurances from the management about job security.

Chúng tôi cần được đảm bảo từ ban quản lý về sự an toàn trong công việc.

the company provided assurances that the product would be delivered on time.

Công ty đã đưa ra đảm bảo rằng sản phẩm sẽ được giao đúng thời hạn.

she sought assurances that her investment was safe.

Cô ấy tìm kiếm sự đảm bảo rằng khoản đầu tư của cô ấy an toàn.

his assurances helped to calm the worried customers.

Những đảm bảo của anh ấy đã giúp trấn an khách hàng lo lắng.

they received written assurances regarding the project's funding.

Họ đã nhận được những đảm bảo bằng văn bản liên quan đến việc tài trợ cho dự án.

assurances of support were given during the meeting.

Những đảm bảo về sự hỗ trợ đã được đưa ra trong cuộc họp.

we need more than verbal assurances in this situation.

Chúng tôi cần nhiều hơn là những đảm bảo bằng lời trong tình huống này.

the government issued assurances to protect the environment.

Chính phủ đã đưa ra những đảm bảo để bảo vệ môi trường.

her reassurances were appreciated during the crisis.

Những trấn an của cô ấy được đánh giá cao trong cuộc khủng hoảng.

assurances from experts can increase public confidence.

Những đảm bảo từ các chuyên gia có thể tăng cường niềm tin của công chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay