atmosphere

[Mỹ]/ˈætməsfɪə(r)/
[Anh]/ˈætməsfɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lớp khí bao quanh trái đất hoặc hành tinh khác. Không khí và các khí khác bao quanh một địa điểm, người, hoặc vật cụ thể, tạo ra một môi trường đặc biệt.
Word Forms
số nhiềuatmospheres

Cụm từ & Cách kết hợp

earth's atmosphere

khí quyển của Trái Đất

social atmosphere

không khí xã hội

academic atmosphere

không khí học thuật

working atmosphere

không khí làm việc

upper atmosphere

khí quyển thượng tầng

controlled atmosphere

không khí được kiểm soát

protective atmosphere

khí quyển bảo vệ

atmosphere pressure

áp suất khí quyển

lower atmosphere

khí quyển tầng thấp

furnace atmosphere

khí quyển lò nung

oxidizing atmosphere

khí quyển oxy hóa

gas atmosphere

khí quyển khí

explosive atmosphere

khí quyển dễ cháy

inert atmosphere

khí quyển trơ

reducing atmosphere

khí quyển khử

neutral atmosphere

khí quyển trung tính

standard atmosphere

khí quyển tiêu chuẩn

tragic atmosphere

khí quyển bi thảm

Câu ví dụ

the atmosphere was electric.

Không khí tràn đầy sự phấn khích.

the clammy atmosphere of the cave.

Không khí ẩm ướt trong hang động.

the atmosphere was cordial and relaxed.

Không khí thân thiện và thư giãn.

a convivial atmosphere at the reunion.

Không khí thân thiện và vui vẻ tại buổi họp mặt.

an atmosphere electric with suspicion.

Không khí tràn đầy sự nghi ngờ.

a casual atmosphere with a dash of sophistication.

Không khí thoải mái với một chút tinh tế.

the atmosphere is one of happy domesticity.

Không khí tràn ngập niềm hạnh phúc trong gia đình.

there was a poisonous atmosphere at the office.

Không khí độc hại tại văn phòng.

a prevailing atmosphere of distrust.

Không khí bất tin tràn lan.

We live in an atmosphere of freedom.

Chúng ta sống trong một bầu không khí tự do.

influence of atmosphere on optical systems

Ảnh hưởng của khí quyển lên hệ thống quang học.

This is a more conducive atmosphere for studying.

Đây là một bầu không khí thuận lợi hơn để học tập.

a weird atmosphere in the dungeon

Một bầu không khí kỳ lạ trong ngục tối.

the atmosphere was unbreathable with cigar smoke.

Không khí không thể thở được vì khói xì gà.

the relaxed and comfortable atmosphere of the hotel.

Không khí thư giãn và thoải mái của khách sạn.

the atmosphere of neglect and abandonment was almost tangible.

Không khí của sự thờ bỏ và bỏ rơi gần như hữu hình.

be enveloped in an atmosphere of joy

Đắm mình trong bầu không khí tràn ngập niềm vui.

an atmosphere that was supercharged with tension.

Một bầu không khí căng thẳng đến mức bùng nổ.

Ví dụ thực tế

Most cities no longer have a clear atmosphere.

Hầu hết các thành phố ngày nay không còn có bầu không khí trong lành.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

And there is definitely an atmosphere of anticipation.

Và chắc chắn có một bầu không khí đầy sự mong đợi.

Nguồn: BBC documentary "Chinese New Year"

Meteoroids become meteors when they enter our atmosphere and meteorites when they hit the ground.

Các thiên thạch trở thành sao băng khi chúng đi vào khí quyển của chúng ta và trở thành thiên thạch khi chúng va vào mặt đất.

Nguồn: CNN Listening Compilation August 2020

The show is suffused in a gloomy, gothic atmosphere.

Vở kịch thấm đượm một bầu không khí u ám, gothic.

Nguồn: New York Times

Yet sophisticated statistics are used to create an intimidatory atmosphere of scientific certainty.

Tuy nhiên, các phương pháp thống kê phức tạp được sử dụng để tạo ra một bầu không khí khoa học chắc chắn và đáng sợ.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

I think I liked the general atmosphere most of all.

Tôi nghĩ tôi thích nhất là bầu không khí chung chung.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

The school always had a unique atmosphere.

Trường học luôn có một bầu không khí độc đáo.

Nguồn: Curious Muse

Well, it was a pretty electric atmosphere.

Chà, đó là một bầu không khí khá sôi động.

Nguồn: NPR News June 2022 Compilation

And here it's a completely different atmosphere.

Và ở đây, đó là một bầu không khí hoàn toàn khác.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2013

There is an atmosphere of excitement in the air.

Có một bầu không khí hưng phấn trong không khí.

Nguồn: Past National College Entrance Examination Listening Test Questions

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay