formal attire
trang phục lịch sự
casual attire
trang phục giản dị
business attire
trang phục công sở
fantastic attire; fantastic behavior.
trang phục tuyệt vời; hành vi tuyệt vời.
She was attired in green.
Cô ấy mặc trang phục màu xanh.
demode (or outmoded) attire;
trang phục lỗi thời;
formal attire that befits the occasion.
trang phục lịch sự phù hợp với dịp lễ.
The bride was attired in white.
Cô dâu mặc trang phục màu trắng.
the usually sober attire of British security service personnel.
trang phục nghiêm túc thường thấy của nhân viên an ninh Anh.
Lady Agatha was attired in an elaborate evening gown.
Lady Agatha mặc một chiếc váy dạ hội lộng lẫy.
he was still attired in his clerical outfit.
anh ấy vẫn mặc trang phục của mình.
outmoded attire; outmoded ideas.
trang phục lỗi thời; ý tưởng lỗi thời.
She felt that the matter of her attire should have been a nonissue.
Cô cảm thấy vấn đề về trang phục của mình lẽ ra không nên là một vấn đề.
Her outlandish attire made her conspicuous in the crowd.
Trang phục lập dị của cô khiến cô trở nên nổi bật giữa đám đông.
He had no intention of changing his mode of attire.
Anh ta không có ý định thay đổi kiểu dáng trang phục của mình.
Manages the vertical bright attire air blower serpentined;
Quản lý máy thổi không khí trang phục sáng màu theo hình xoắn ốc.
She doffs her garb worn under fire and wears again female attire.
Cô ấy cởi bỏ trang phục của mình đã mặc dưới làn đạn và lại mặc trang phục nữ.
Beauty gains little, and homeliness and deformity ose much by gaudy attire. —— Zimmermann Willhelm, German diplomat
Vẻ đẹp ít được, và sự tầm thường và dị dạng lại mất nhiều thứ bởi trang phục lốm.
I may be speaking out of turn, but you might like to know that your attire does not conform to the dress code here.
Tôi có thể đang nói hơi lạc đề, nhưng bạn có thể muốn biết rằng trang phục của bạn không tuân thủ quy định về trang phục ở đây.
formal attire
trang phục lịch sự
casual attire
trang phục giản dị
business attire
trang phục công sở
fantastic attire; fantastic behavior.
trang phục tuyệt vời; hành vi tuyệt vời.
She was attired in green.
Cô ấy mặc trang phục màu xanh.
demode (or outmoded) attire;
trang phục lỗi thời;
formal attire that befits the occasion.
trang phục lịch sự phù hợp với dịp lễ.
The bride was attired in white.
Cô dâu mặc trang phục màu trắng.
the usually sober attire of British security service personnel.
trang phục nghiêm túc thường thấy của nhân viên an ninh Anh.
Lady Agatha was attired in an elaborate evening gown.
Lady Agatha mặc một chiếc váy dạ hội lộng lẫy.
he was still attired in his clerical outfit.
anh ấy vẫn mặc trang phục của mình.
outmoded attire; outmoded ideas.
trang phục lỗi thời; ý tưởng lỗi thời.
She felt that the matter of her attire should have been a nonissue.
Cô cảm thấy vấn đề về trang phục của mình lẽ ra không nên là một vấn đề.
Her outlandish attire made her conspicuous in the crowd.
Trang phục lập dị của cô khiến cô trở nên nổi bật giữa đám đông.
He had no intention of changing his mode of attire.
Anh ta không có ý định thay đổi kiểu dáng trang phục của mình.
Manages the vertical bright attire air blower serpentined;
Quản lý máy thổi không khí trang phục sáng màu theo hình xoắn ốc.
She doffs her garb worn under fire and wears again female attire.
Cô ấy cởi bỏ trang phục của mình đã mặc dưới làn đạn và lại mặc trang phục nữ.
Beauty gains little, and homeliness and deformity ose much by gaudy attire. —— Zimmermann Willhelm, German diplomat
Vẻ đẹp ít được, và sự tầm thường và dị dạng lại mất nhiều thứ bởi trang phục lốm.
I may be speaking out of turn, but you might like to know that your attire does not conform to the dress code here.
Tôi có thể đang nói hơi lạc đề, nhưng bạn có thể muốn biết rằng trang phục của bạn không tuân thủ quy định về trang phục ở đây.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay