auger

[Mỹ]/'ɔːgə/
[Anh]/'ɔgɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một công cụ bao gồm một trục xoắn ốc được sử dụng để khoan lỗ
vt. khoan lỗ bằng một cái khoan xoắn ốc
Word Forms
số nhiềuaugers
hiện tại phân từaugering

Cụm từ & Cách kết hợp

wood auger

máy khoan gỗ

hand auger

máy khoan tay

auger electron

auger electron

auger electron spectroscopy

phổ kế Auger điện tử

auger drill

máy khoan xoắn

auger mining

khai thác bằng máy khoan xoắn

auger drilling

khoan xoắn

auger bit

đầu khoan xoắn

Câu ví dụ

Auger especially designed for thick purline;

Máy khoan xoắn ốc được thiết kế đặc biệt cho xà gồ dày;

Due to the limitation of theory investigation for the PHC Tube Pile by Augering on Tip in days gone by, and.

Do hạn chế của nghiên cứu lý thuyết về Cọc ống PHC bằng phương pháp khoan xoắn trên đầu cọc trong những ngày đã qua, và.

At harvest,root length density and treflan concentration at different soil layer were evaluated using soil auger method.

Vào thời điểm thu hoạch, mật độ chiều dài rễ và nồng độ treflan ở các lớp đất khác nhau được đánh giá bằng phương pháp sử dụng máy khoan đất.

The fracturing process induced by different excavation sequence under final highwall with auger mining was numerically simulated.

Quá trình nứt gây ra bởi trình tự khai thác khác nhau dưới vách cao cuối cùng với phương pháp khai thác bằng máy khoan xoắn đã được mô phỏng bằng số.

The obtained self-assembled monolayers were characterized with water contact angle goniometry, auger electron spectroscopy and X-ray photoelectron spectroscopy.

Các lớp tự lắp ráp thu được đã được đặc trưng hóa bằng phép đo góc tiếp xúc của nước, quang phổ điện tử tăng và quang phổ điện tử X.

The farmer used an auger to dig holes for planting crops.

Người nông dân đã sử dụng máy khoan xoắn để đào lỗ để trồng cây trồng.

The construction worker used an auger to drill holes in the ground for the foundation.

Công nhân xây dựng đã sử dụng máy khoan xoắn để khoan lỗ trên mặt đất cho nền móng.

The geologist used an auger to collect soil samples for analysis.

Nhà địa chất đã sử dụng máy khoan xoắn để thu thập các mẫu đất để phân tích.

The mechanic used an auger to bore holes in metal sheets.

Thợ máy đã sử dụng máy khoan xoắn để tạo lỗ trên tấm kim loại.

The carpenter used an auger to create holes for dowels in the wood.

Thợ mộc đã sử dụng máy khoan xoắn để tạo lỗ cho chốt gỗ trong gỗ.

The archaeologist used an auger to excavate artifacts buried underground.

Nhà khảo cổ đã sử dụng máy khoan xoắn để khai quật các hiện vật bị chôn dưới lòng đất.

The engineer used an auger to install fence posts in the ground.

Kỹ sư đã sử dụng máy khoan xoắn để lắp đặt các trụ rào trong lòng đất.

The plumber used an auger to clear clogs in the drain pipes.

Thợ sửa ống nước đã sử dụng máy khoan xoắn để thông tắc đường ống thoát nước.

The electrician used an auger to create holes for running wires through walls.

Thợ điện đã sử dụng máy khoan xoắn để tạo lỗ để chạy dây điện xuyên tường.

The miner used an auger to extract coal from underground mines.

Thợ mỏ đã sử dụng máy khoan xoắn để khai thác than từ các mỏ ngầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay