sing ballads
hát các bản ballad
love ballads
các bản ballad tình yêu
folk ballads
các bản ballad dân gian
ballads of heroism
các bản ballad về chủ nghĩa anh hùng
ancient ballads
các bản ballad cổ
memorable ballads
các bản ballad đáng nhớ
classic ballads
các bản ballad cổ điển
many folk ballads tell stories of love and loss.
Nhiều bản ballad dân gian kể về những câu chuyện tình yêu và mất mát.
she sang traditional ballads at the festival.
Cô ấy đã hát các bản ballad truyền thống tại lễ hội.
ballads often reflect the culture of a region.
Các bản ballad thường phản ánh văn hóa của một vùng.
he enjoys writing ballads about historical events.
Anh ấy thích viết các bản ballad về các sự kiện lịch sử.
ballads can evoke strong emotions in listeners.
Các bản ballad có thể gợi lên những cảm xúc mạnh mẽ trong người nghe.
many famous singers started their careers performing ballads.
Nhiều ca sĩ nổi tiếng bắt đầu sự nghiệp bằng việc biểu diễn các bản ballad.
she has a collection of ballads from various cultures.
Cô ấy có một bộ sưu tập các bản ballad từ nhiều nền văn hóa khác nhau.
ballads are often passed down through generations.
Các bản ballad thường được truyền lại qua nhiều thế hệ.
he prefers ballads over upbeat pop songs.
Anh ấy thích các bản ballad hơn những bài hát pop sôi động.
writing ballads requires a good sense of rhythm.
Viết các bản ballad đòi hỏi một cảm nhận tốt về nhịp điệu.
sing ballads
hát các bản ballad
love ballads
các bản ballad tình yêu
folk ballads
các bản ballad dân gian
ballads of heroism
các bản ballad về chủ nghĩa anh hùng
ancient ballads
các bản ballad cổ
memorable ballads
các bản ballad đáng nhớ
classic ballads
các bản ballad cổ điển
many folk ballads tell stories of love and loss.
Nhiều bản ballad dân gian kể về những câu chuyện tình yêu và mất mát.
she sang traditional ballads at the festival.
Cô ấy đã hát các bản ballad truyền thống tại lễ hội.
ballads often reflect the culture of a region.
Các bản ballad thường phản ánh văn hóa của một vùng.
he enjoys writing ballads about historical events.
Anh ấy thích viết các bản ballad về các sự kiện lịch sử.
ballads can evoke strong emotions in listeners.
Các bản ballad có thể gợi lên những cảm xúc mạnh mẽ trong người nghe.
many famous singers started their careers performing ballads.
Nhiều ca sĩ nổi tiếng bắt đầu sự nghiệp bằng việc biểu diễn các bản ballad.
she has a collection of ballads from various cultures.
Cô ấy có một bộ sưu tập các bản ballad từ nhiều nền văn hóa khác nhau.
ballads are often passed down through generations.
Các bản ballad thường được truyền lại qua nhiều thế hệ.
he prefers ballads over upbeat pop songs.
Anh ấy thích các bản ballad hơn những bài hát pop sôi động.
writing ballads requires a good sense of rhythm.
Viết các bản ballad đòi hỏi một cảm nhận tốt về nhịp điệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay