banalities

[Mỹ]/[ˈbænəlɪtiː]/
[Anh]/[ˈbænəlɪtiː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những nhận xét hoặc cuộc trò chuyện tầm thường hoặc thông thường; Một nhận xét hoặc phát biểu sáo rỗng hoặc hiển nhiên; Trạng thái hoặc phẩm chất của sự sáo rỗng.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding banalities

tránh những điều sáo rỗng

rejecting banalities

từ chối những điều sáo rỗng

filled with banalities

đầy những điều sáo rỗng

exposing banalities

phơi bày những điều sáo rỗng

beyond banalities

vượt ra ngoài những điều sáo rỗng

dismissing banalities

bỏ qua những điều sáo rỗng

tired of banalities

mệt mỏi với những điều sáo rỗng

such banalities

những điều sáo rỗng như vậy

hearing banalities

nghe những điều sáo rỗng

ignoring banalities

bỏ qua những điều sáo rỗng

Câu ví dụ

the graduation speech was full of banalities about following your dreams.

Bài phát biểu tốt nghiệp tràn ngập những điều sáo rỗng về việc theo đuổi ước mơ.

i tried to ignore the banalities of small talk at the party.

Tôi đã cố gắng bỏ qua những điều sáo rỗng trong cuộc trò chuyện nhỏ tại bữa tiệc.

the novel suffered from a reliance on tired banalities rather than fresh ideas.

Cuốn tiểu thuyết phải chịu đựng sự phụ thuộc vào những điều sáo rỗng cũ kỹ hơn là những ý tưởng mới mẻ.

he cut through the banalities to get to the heart of the issue.

Anh ấy đã vượt qua những điều sáo rỗng để đi vào trọng tâm vấn đề.

the politician's speech was riddled with predictable banalities.

Bài phát biểu của chính trị gia tràn ngập những điều sáo rỗng dễ đoán.

we're tired of hearing the same old banalities about customer service.

Chúng tôi mệt mỏi vì phải nghe đi nghe lại những điều sáo rỗng về dịch vụ khách hàng.

the film avoided the usual banalities of the romantic comedy genre.

Bộ phim tránh những điều sáo rỗng thông thường của thể loại hài lãng mạn.

she dismissed his compliments as empty banalities.

Cô ấy bác bỏ những lời khen của anh ấy như những điều sáo rỗng.

the essay was criticized for its use of clichés and banalities.

Bài luận bị chỉ trích vì sử dụng những lối mòn và những điều sáo rỗng.

he wanted to write something original, avoiding the usual banalities.

Anh ấy muốn viết một cái gì đó nguyên bản, tránh những điều sáo rỗng thông thường.

the marketing campaign was criticized for its reliance on tired banalities.

Chiến dịch marketing bị chỉ trích vì sự phụ thuộc vào những điều sáo rỗng cũ kỹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay