bandit

[Mỹ]/'bændɪt/
[Anh]/'bændɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kẻ ngoài vòng pháp luật, kẻ cướp
Word Forms
số nhiềubandits
ngôi thứ ba số ítbandits

Cụm từ & Cách kết hợp

one-arm bandit

máy đánh bạc một cánh tay

Câu ví dụ

The desperate bandit's firing at the police!

Những tên cướp bóc đang bắn vào cảnh sát!

The bandits laid for him in the dark.

Chúng đợi hắn trong bóng tối.

The bandit struggled desperately.

Tên cướp vật lộn một cách tuyệt vọng.

The bandit bared his teeth in an insolent smile.

Tên cướp để lộ hàm răng với một nụ cười ngạo nghễch.

bandits carried off his mule.

Những tên cướp đã đánh cắp con lừa của anh ta.

The police frustrated the bandits' attempt to rob the bank.

Cảnh sát đã phá hỏng nỗ lực cướp ngân hàng của bọn cướp.

She aimed a pistol at the bandit point-blank.

Cô ta chĩa khẩu súng lục vào tên cướp ở cự ly gần.

The bandits broke into the jewelry and stole near all the valuable necklaces.

Những tên cướp đột nhập vào cửa hàng trang sức và đánh cắp gần như tất cả những chiếc vòng cổ có giá trị.

The bandits descended on the defenseless village.

Những tên cướp đổ ập xuống ngôi làng không có khả năng phòng thủ.

He went to the bandits' lair all by himself!

Anh ta đến hang của bọn cướp một mình!

The police frustrated the bandit's attempt to rob the bank.

Cảnh sát đã phá hỏng nỗ lực cướp ngân hàng của tên cướp.

The bandits hung him by a rope from the branch of a tree.

Chúng treo hắn bằng một sợi dây từ một nhánh cây.

This is the cottage where the bandits once holed up.

Đây là ngôi nhà gỗ nơi bọn cướp từng ẩn náu.

The bandit kicked at the legs of Jack.

Tên cướp đá vào chân của Jack.

Bandits broke into our house and stole all our money.

Những tên cướp đột nhập vào nhà chúng tôi và đánh cắp tất cả tiền của chúng tôi.

Bandits sometimes pose difficulties for the police.

Những tên cướp đôi khi gây khó khăn cho cảnh sát.

The bandit chief surrendered himself to despair and took his own life.

Tên trùm cướp đã đầu hàng sự tuyệt vọng và tự tử.

The bandits struggled to tear her away from the safe.

Những tên cướp cố gắng giật cô ra khỏi tủ khóa.

He put a preoccupation with the opportunity to speak, like a bandit squatting on roadside, ready covetously to a highway robbery.

Anh ta có một sự ám ảnh với cơ hội được nói, giống như một tên cướp ngồi bên vệ đường, sẵn sàng thèm muốn cướp đường.

The bandits fled in disorder when they heard that a regiment of soldiers were maching to their den.

Những tên cướp đã bỏ chạy một cách hỗn loạn khi họ nghe thấy rằng một trung đoàn lính đang tiến về hang của chúng.

Ví dụ thực tế

They keep out bandits and things like that.

Họ ngăn chặn bọn cướp và những thứ tương tự.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

We advised the bandits to surrender themselves to the police.

Chúng tôi khuyên những tên cướp tự đầu hàng cảnh sát.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

We do not, however, call it a rubbish bandit.

Tuy nhiên, chúng tôi không gọi đó là một tên cướp rác.

Nguồn: VOA Special January 2022 Collection

But Manny made out like a bandit.

Nhưng Manny làm như một tên cướp.

Nguồn: Diary of a Little Kid 1: Haunted House Ideas

Netizens hence mocked these new yogurts as " bandits" .

Người dùng mạng vì vậy đã chế nhạo những loại sữa chua mới này như " tên cướp ".

Nguồn: Intermediate English short passage

The bank was robbed by a gang of bandits.

Ngân hàng bị một băng cướp cướp.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

He described those behind the latest abductions as bandits.

Ông ta mô tả những kẻ đứng sau vụ bắt cóc mới nhất là bọn cướp.

Nguồn: BBC World Headlines

She was among the unofficial runners known as bandits.

Cô ấy là một trong những người chạy bộ không chính thức được biết đến là bọn cướp.

Nguồn: VOA Special April 2022 Collection

The bandit robbed Ted of all the money he had.

Tên cướp đã cướp hết tiền của Ted.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

The two bandit brothers had disappeared into the San Juan Mountains.

Hai anh em cướp đã biến mất vào dãy núi San Juan.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay