barricading themselves in
khuất mình trong
barricading the streets
khuất các con phố
barricading against change
khuất chống lại sự thay đổi
the protesters were barricading the street to make their voices heard.
Những người biểu tình đang dựng chướng ngại vật trên đường phố để tiếng nói của họ được lắng nghe.
they started barricading the entrance to prevent anyone from entering.
Họ bắt đầu dựng chướng ngại vật trước lối vào để ngăn không ai bước vào.
the police were ordered to remove the barricading set up by the demonstrators.
Cảnh sát được lệnh dọn bỏ chướng ngại vật mà những người biểu tình đã dựng lên.
during the storm, residents were barricading their homes for safety.
Trong cơn bão, người dân đang dựng chướng ngại vật để bảo vệ nhà cửa của họ.
they used furniture for barricading the doors against intruders.
Họ sử dụng đồ đạc để dựng chướng ngại vật trước cửa ra vào chống lại những kẻ xâm nhập.
the army was seen barricading the main road to control the situation.
Quân đội được nhìn thấy đang dựng chướng ngại vật trên đường chính để kiểm soát tình hình.
barricading the windows helped protect the building from vandalism.
Việc dựng chướng ngại vật trước cửa sổ đã giúp bảo vệ tòa nhà khỏi hành vi phá hoại.
they were barricading themselves inside the building during the attack.
Họ đang dựng chướng ngại vật để bảo vệ bên trong tòa nhà trong cuộc tấn công.
local residents began barricading the park to stop the construction.
Người dân địa phương bắt đầu dựng chướng ngại vật xung quanh công viên để ngăn chặn việc xây dựng.
the team was barricading the area to secure the evidence.
Nhóm đang dựng chướng ngại vật khu vực để bảo vệ bằng chứng.
barricading themselves in
khuất mình trong
barricading the streets
khuất các con phố
barricading against change
khuất chống lại sự thay đổi
the protesters were barricading the street to make their voices heard.
Những người biểu tình đang dựng chướng ngại vật trên đường phố để tiếng nói của họ được lắng nghe.
they started barricading the entrance to prevent anyone from entering.
Họ bắt đầu dựng chướng ngại vật trước lối vào để ngăn không ai bước vào.
the police were ordered to remove the barricading set up by the demonstrators.
Cảnh sát được lệnh dọn bỏ chướng ngại vật mà những người biểu tình đã dựng lên.
during the storm, residents were barricading their homes for safety.
Trong cơn bão, người dân đang dựng chướng ngại vật để bảo vệ nhà cửa của họ.
they used furniture for barricading the doors against intruders.
Họ sử dụng đồ đạc để dựng chướng ngại vật trước cửa ra vào chống lại những kẻ xâm nhập.
the army was seen barricading the main road to control the situation.
Quân đội được nhìn thấy đang dựng chướng ngại vật trên đường chính để kiểm soát tình hình.
barricading the windows helped protect the building from vandalism.
Việc dựng chướng ngại vật trước cửa sổ đã giúp bảo vệ tòa nhà khỏi hành vi phá hoại.
they were barricading themselves inside the building during the attack.
Họ đang dựng chướng ngại vật để bảo vệ bên trong tòa nhà trong cuộc tấn công.
local residents began barricading the park to stop the construction.
Người dân địa phương bắt đầu dựng chướng ngại vật xung quanh công viên để ngăn chặn việc xây dựng.
the team was barricading the area to secure the evidence.
Nhóm đang dựng chướng ngại vật khu vực để bảo vệ bằng chứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay