betterments

[Mỹ]/[ˈbetər.mənts]/
[Anh]/[ˈbet̬.ɚ.mənts]/

Dịch

n. Những cải tiến hoặc bổ sung làm tăng giá trị của bất động sản; Hành động làm cho mọi thứ tốt hơn.
n. số nhiều. Bồi thường tài chính trả cho chủ sở hữu đất đai cho những cải tiến được thực hiện trên bất động sản của họ, thường là trong bối cảnh các dự án cơ sở hạ tầng.

Cụm từ & Cách kết hợp

seek betterments

tìm kiếm những cải tiến

implement betterments

thực hiện những cải tiến

suggest betterments

đề xuất những cải tiến

further betterments

những cải tiến hơn nữa

making betterments

đang thực hiện những cải tiến

significant betterments

những cải tiến đáng kể

track betterments

theo dõi những cải tiến

review betterments

xem xét những cải tiến

plan betterments

lên kế hoạch cho những cải tiến

fund betterments

tài trợ cho những cải tiến

Câu ví dụ

the company implemented several betterments to improve customer satisfaction.

công ty đã thực hiện nhiều cải tiến để nâng cao sự hài lòng của khách hàng.

we are constantly seeking betterments in our manufacturing process.

chúng tôi liên tục tìm kiếm những cải tiến trong quy trình sản xuất của mình.

the new software offers significant betterments over the previous version.

phần mềm mới cung cấp những cải tiến đáng kể so với phiên bản trước.

the project included several infrastructure betterments.

dự án bao gồm một số cải tiến cơ sở hạ tầng.

we appreciate your suggestions for potential betterments.

chúng tôi đánh giá cao những đề xuất của bạn về những cải tiến tiềm năng.

the team focused on identifying areas for betterments in the system.

nhóm tập trung vào việc xác định các lĩnh vực cần cải tiến trong hệ thống.

the report detailed the proposed betterments and their expected impact.

báo cáo chi tiết các cải tiến được đề xuất và tác động dự kiến của chúng.

the city council approved funding for various community betterments.

hội đồng thành phố đã phê duyệt nguồn tài trợ cho nhiều cải tiến cộng đồng.

the renovations included several aesthetic betterments to the building.

cải tạo bao gồm một số cải tiến thẩm mỹ cho tòa nhà.

the goal is to achieve continuous betterments in product quality.

mục tiêu là đạt được những cải tiến liên tục về chất lượng sản phẩm.

the consultant recommended several operational betterments for the business.

cố vấn đã đề xuất một số cải tiến hoạt động cho doanh nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay