bewilder

[Mỹ]/bɪˈwɪldə(r)/
[Anh]/bɪˈwɪldər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm rối, gây bối rối
Word Forms
ngôi thứ ba số ítbewilders
quá khứ phân từbewildered
hiện tại phân từbewildering
thì quá khứbewildered
số nhiềubewilders

Cụm từ & Cách kết hợp

bewildered

bối rối

Câu ví dụ

a bewildering array of choices.

một loạt các lựa chọn khiến người ta bối rối.

there is a bewildering lack of certainty and clarity in the law.

Có sự thiếu chắc chắn và rõ ràng đáng kinh ngạc trong luật pháp.

a complexity of logic that bewilders and confuses

Một sự phức tạp của logic khiến người ta bối rối và hoang mang.

The styles change with bewildering rapidity.

Phong cách thay đổi với tốc độ đáng kinh ngạc.

his reaction had bewildered her.

Phản ứng của anh ấy đã khiến cô ấy bối rối.

I was bewildered by the maze of streets in the city.

Tôi cảm thấy bối rối trước mê cung đường phố trong thành phố.

The big city bewildered the old woman from the countryside.

Thành phố lớn khiến người phụ nữ lớn tuổi từ nông thôn bối rối.

I found the experience quite bewildering.

Tôi thấy trải nghiệm đó khá là khó hiểu.

a totally bewildering array of different wines

Một loạt các loại rượu vang khác nhau hoàn toàn khó hiểu.

the decade spawned a bewildering variety of books on the forces.

Trong suốt thập kỷ, đã xuất hiện một loạt sách đa dạng và khó hiểu về các lực lượng.

The old woman from the country was bewildered by the crowds and traffic in the big city.

Người phụ nữ lớn tuổi từ nông thôn bối rối trước đám đông và giao thông trong thành phố lớn.

The twists and turns in the cave soon bewildered us.

Những khúc quanh và uốn éch ngoằn ngoèo trong hang động nhanh chóng khiến chúng tôi bối rối.

a word that serves as a catchall for a bewildering array of computer accessories.

Một từ được sử dụng như một từ khóa chung cho một loạt các phụ kiện máy tính khó hiểu.

calls to conserve our national heritage in the face of bewildering change.

Kêu gọi bảo tồn di sản quốc gia trước những thay đổi khó hiểu.

bewildered by her own inner conflict, she could only stand there feeling vulnerable.

Bối rối trước mâu thuẫn nội tâm của chính mình, cô chỉ có thể đứng đó và cảm thấy dễ bị tổn thương.

The brilliant career of the great French footballer Eric Cantona,and the unruly nature of his character,together present a bewildering picture.

Sự nghiệp lẫy lừng của cầu thủ bóng đá Pháp vĩ đại Eric Cantona và bản chất bất trị của anh ấy, cùng nhau tạo nên một bức tranh khó hiểu.

Ví dụ thực tế

The consumer lobby said that convoluted pricing has left customers bewildered.

Tổ chức vận động hành lang của người tiêu dùng cho biết việc định giá phức tạp đã khiến khách hàng bối rối.

Nguồn: The Economist (Summary)

They were stunned, bewildered by the accident.

Họ bị sốc và bối rối trước vụ tai nạn.

Nguồn: Engvid Super Teacher Alex - Course Collection

I'm sorry. I do not quite grasp your question. It bewilders me.

Tôi xin lỗi. Tôi không hiểu rõ câu hỏi của bạn. Nó khiến tôi bối rối.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 5

" No, I can't, " she said, bewildered again.

"- Không, tôi không thể," cô ấy nói, lại một lần nữa bối rối.

Nguồn: Gone with the Wind

She was bewildered by the customs restrictions when she arrived in Australia.

Cô ấy cảm thấy bối rối trước các hạn chế về phong tục khi đến Úc.

Nguồn: Emma's delicious English

Strange sights and sounds occurred at different moments to bewilder the anxious sentinels.

Những cảnh tượng và âm thanh kỳ lạ xảy ra vào những thời điểm khác nhau để khiến những người lính gác lo lắng bối rối.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 6

The old woman from the country was bewildered by the crowds and traffic in the big city.

Người phụ nữ lớn tuổi từ nông thôn cảm thấy bối rối trước đám đông và giao thông ở thành phố lớn.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Tito, bewildered though he was, could recognize Rufus as he bellowed past him, like a water buffalo gone mad.

Tito, dù bối rối, vẫn nhận ra Rufus khi hắn ta hò hét chạy qua, như một con trâu nước điên.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

Scarlett was equally bewildered by the turn of events, despite Rhett's warning as to the direction it would take.

Scarlett cũng bối rối trước diễn biến tình hình, bất chấp lời cảnh báo của Rhett về hướng đi của nó.

Nguồn: Gone with the Wind

She laughed when she saw how she bewildered and confused him.

Cô ấy cười khi thấy mình khiến anh ta bối rối và hoang mang.

Nguồn: Veil

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay