bewitches

[Mỹ]/bɪˈwɪtʃiz/
[Anh]/biˈwɪtʃiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Đánh một phép thuật lên ai đó.; Làm mê hoặc, cuốn hút ai đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

bewitches the senses

rưởi các gíác quan

bewitching smile

nường một nươi cuời diêu kiển

bewitching personality

cá tính đều đặc hiệt rưởi rò

a bewitching tale

một chuyện tình diều kiển

bewitching aroma

hương thơm rưởi rò

a bewitching landscape

cảnh quan rưởi rò

bewitching charm

sự quyến rự̂t diều kiển

Câu ví dụ

she bewitches everyone with her charm.

Cô ấy mê hoặc tất cả mọi người bằng sự quyến rũ của mình.

the magician bewitches the audience with his tricks.

Người ảo thuật gia mê hoặc khán giả bằng những trò diễn của mình.

he bewitches his friends with fascinating stories.

Anh ấy mê hoặc bạn bè bằng những câu chuyện hấp dẫn.

the beautiful scenery bewitches the travelers.

Phong cảnh tuyệt đẹp mê hoặc những người du khách.

her voice bewitches everyone who hears it.

Giọng nói của cô ấy mê hoặc tất cả những ai nghe thấy.

the artist bewitches the crowd with his performance.

Nghệ sĩ mê hoặc đám đông bằng màn trình diễn của mình.

that book bewitches readers with its plot.

Cuốn sách đó mê hoặc người đọc bằng cốt truyện của nó.

the fragrance of the flowers bewitches passersby.

Mùi thơm của hoa mê hoặc những người đi đường.

her laughter bewitches everyone in the room.

Tiếng cười của cô ấy mê hoặc tất cả mọi người trong phòng.

the sunset bewitches onlookers with its colors.

Bầu hoàng hôn mê hoặc những người chứng kiến bằng những màu sắc của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay