bottoms

[Mỹ]/ˈbɒtəmz/
[Anh]/ˈbɑːtəm z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.phần dưới của cơ thể con người, đặc biệt là mông; lớp hoặc phần thấp nhất của một cái gì đó, đặc biệt là trầm tích ở đáy hồ hoặc biển; vật liệu thải còn lại sau quá trình chưng cất; phần dưới của một bộ trang phục hai mảnh, chẳng hạn như quần hoặc váy

Cụm từ & Cách kết hợp

bottoms up!

xuống đáy!

Câu ví dụ

she loves wearing colorful bottoms in the summer.

Cô ấy thích mặc đồ dưới màu sắc sặc sỡ vào mùa hè.

he prefers comfortable bottoms for lounging at home.

Anh ấy thích mặc đồ dưới thoải mái khi ở nhà.

these bottoms are perfect for outdoor activities.

Những món đồ dưới này rất lý tưởng cho các hoạt động ngoài trời.

she bought new bottoms to match her top.

Cô ấy đã mua đồ dưới mới để phù hợp với áo trên của mình.

his favorite bottoms are jeans and shorts.

Món đồ dưới yêu thích của anh ấy là quần jean và quần short.

these bottoms come in various sizes and colors.

Những món đồ dưới này có nhiều kích cỡ và màu sắc khác nhau.

she likes to mix and match her tops and bottoms.

Cô ấy thích kết hợp áo trên và đồ dưới của mình.

he always chooses stylish bottoms for his outfits.

Anh ấy luôn chọn đồ dưới phong cách cho trang phục của mình.

these athletic bottoms are great for exercising.

Những món đồ dưới thể thao này rất tuyệt vời để tập thể dục.

she prefers high-waisted bottoms for a flattering look.

Cô ấy thích quần ống cao vì chúng giúp tôn dáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay