boughs

[Mỹ]/baʊz/
[Anh]/boʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các nhánh của một cái cây, đặc biệt là những nhánh lớn hoặc lan rộng.

Cụm từ & Cách kết hợp

boughs sway

những cành cây đu đưa

thick boughs

những cành cây rậm rạp

boughs bend

những cành cây uốn cong

bare boughs

những cành cây trơ

hanging boughs

những cành cây buông xuống

boughs reach

những cành cây vươn tới

boughs touch

những cành cây chạm vào nhau

boughs groan

những cành cây kêu cót két

trim boughs

những cành cây cắt tỉa

boughs dance

những cành cây nhảy múa

Câu ví dụ

the birds perched on the boughs of the old oak tree.

Những chú chim đậu trên những cành cây của cây sồi cổ thụ.

in autumn, the boughs were heavy with ripe fruit.

Vào mùa thu, những cành cây nặng trĩu trái cây chín.

the wind rustled through the boughs, creating a soothing sound.

Gió thổi qua những cành cây, tạo ra một âm thanh êm dịu.

children climbed the boughs to get a better view of the parade.

Trẻ em leo lên những cành cây để có thể nhìn rõ hơn cuộc diễu hành.

we hung colorful decorations on the boughs for the festival.

Chúng tôi treo những đồ trang trí đầy màu sắc lên những cành cây cho lễ hội.

the artist painted a scene of a sunset behind the boughs.

Nghệ sĩ đã vẽ một cảnh hoàng hôn phía sau những cành cây.

during spring, the boughs bloom with beautiful flowers.

Trong mùa xuân, những cành cây nở rộ những bông hoa tuyệt đẹp.

the boughs swayed gently in the warm summer breeze.

Những cành cây lay nhẹ nhàng trong làn gió mùa hè ấm áp.

she decorated the boughs with lights for the holiday season.

Cô ấy trang trí những cành cây bằng đèn lồng cho mùa lễ hội.

under the boughs, we found a perfect spot for a picnic.

Dưới những cành cây, chúng tôi tìm thấy một chỗ lý tưởng để ăn picnic.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay