boxers

[Mỹ]/[ˈbɒksəz]/
[Anh]/[ˈbɑːksərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người tập quyền Anh; kiểu quần lót nam có phần trước mở; một trận đấu quyền Anh
v. đánh đấm bằng các kỹ thuật quyền Anh
Word Forms
số nhiềuboxerss

Cụm từ & Cách kết hợp

boxers shorts

quần đùi

good boxers

võ sĩ giỏi

boxers fighting

võ sĩ thi đấu

watch boxers

xem võ sĩ

young boxers

võ sĩ trẻ

become boxers

trở thành võ sĩ

elite boxers

võ sĩ ưu tú

boxers train

võ sĩ tập luyện

famous boxers

võ sĩ nổi tiếng

Câu ví dụ

he wore old, faded boxers to bed.

Anh ta mặc quần đùi ngủ cũ, bạc màu.

the team practiced their footwork in their boxers.

Đội đã tập luyện các kỹ năng di chuyển của họ trong quần đùi.

she packed a pair of boxers for the trip.

Cô ấy đã chuẩn bị một chiếc quần đùi cho chuyến đi.

he bought new boxers at the department store.

Anh ấy đã mua quần đùi mới tại cửa hàng bách hóa.

the boxers were too tight and uncomfortable.

Những chiếc quần đùi quá chật và không thoải mái.

he preferred loose-fitting boxers for lounging around.

Anh ấy thích quần đùi rộng rãi để nằm thư giãn.

the laundry basket was full of dirty boxers.

Giỏ quần áo đầy những chiếc quần đùi bẩn.

he always matched his boxers with his socks.

Anh ấy luôn phối quần đùi với tất của mình.

the boxers were made of soft, breathable cotton.

Những chiếc quần đùi được làm từ cotton mềm mại, thoáng khí.

he threw his old boxers away last week.

Anh ấy đã vứt bỏ những chiếc quần đùi cũ của mình vào tuần trước.

the boxers had a silly cartoon print on them.

Những chiếc quần đùi có hình in hoạt hình ngốc nghếch trên đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay