branch

[Mỹ]/brɑːntʃ/
[Anh]/bræntʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. chia thành các phần hoặc nhóm riêng biệt; khác nhau về ý kiến
vi. chia thành các phần hoặc nhóm riêng biệt; khác nhau về ý kiến
n. một phần của cây mọc ra từ thân; một phân khu của một tổ chức lớn hơn; một nhánh của một con sông.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítbranches
số nhiềubranches
thì quá khứbranched
hiện tại phân từbranching
quá khứ phân từbranched

Cụm từ & Cách kết hợp

bank branch

ngân hàng chi nhánh

local branch

ngân hàng địa phương

tree branch

cành cây

branch out

mở rộng

party branch

chi nhánh đảng

branch office

văn phòng chi nhánh

branch company

công ty chi nhánh

branch line

đường nhánh

executive branch

ngành hành pháp

main branch

ngân hàng chính

olive branch

cành ô liu

branch and bound

phân nhánh và ràng buộc

party branch secretary

bí thư chi bộ

branch pipe

ống nhánh

branch network

mạng lưới chi nhánh

branch off

rẽ nhánh

branch manager

giám đốc chi nhánh

special branch

chi nhánh đặc biệt

branch school

trường nhánh

branch bank

ngân hàng chi nhánh

branch out into

mở rộng ra

bundle branch

nhánh bó

overseas branch

chi nhánh nước ngoài

Câu ví dụ

a branch of knowledge

một nhánh kiến thức

the branch of petrology

ngành địa chất học

a cadet branch of the family.

một nhánh nhỏ của gia đình.

the executive branch of government.

ngành hành pháp của chính phủ.

an off branch of a river

một nhánh sông

a branch of a railroad;

một nhánh của đường sắt;

The branch suddenly snapped.

Nhánh cây đột nhiên gãy.

cleave a branch from a tree

tách một nhánh cây ra khỏi cây

The olive branch is anemblem of peace.

Nhánh ô liu là biểu tượng của hòa bình.

The branch is growing outwards.

Nhánh cây đang vươn ra bên ngoài.

The branch broke with a sharp crack.

Nhánh cây gãy với một tiếng nứt lớn.

the right fork.See Synonyms at branch

phím phải. Xem Từ đồng nghĩa tại nhánh

an arm of the sea.See Synonyms at branch

một nhánh của biển. Xem Từ đồng nghĩa tại nhánh

The Chongqing branch represents the ninth branch of CCCL.

Chi nhánh Trùng Khánh đại diện cho nhánh thứ chín của CCCL.

Congress is the legislative branch of the U.S. government.

Quốc hội là nhánh lập pháp của chính phủ Hoa Kỳ.

the topmost branches of a tree

những nhánh cây cao nhất của một cái cây

the company is branching out into Europe.

công ty đang mở rộng sang châu Âu.

branches heavy with blossoms.

những nhánh cây nặng trĩu hoa.

the lattice of branches above her.

khung chằng chịt các nhánh cây phía trên cô ấy.

Ví dụ thực tế

Zoology and botany are the two main branches of biology.

Zoology và thực vật học là hai nhánh chính của sinh học.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

The green buds covered the branches like a deliocate rain.

Những chồi xanh bao phủ các nhánh cây như một cơn mưa nhẹ nhàng.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

She jumped up and caught the branch.

Cô ấy nhảy lên và bắt lấy nhánh cây.

Nguồn: Anne of Green Gables (abridged version)

Kathy, chaos theory seems to be a branch of physics or mathematics.

Kathy, lý thuyết hỗn loạn có vẻ như là một nhánh của vật lý hoặc toán học.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

It's the most powerful branch of artificial intelligence.

Đây là nhánh mạnh mẽ nhất của trí tuệ nhân tạo.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

The United States government has how many branches?

Chính phủ Hoa Kỳ có bao nhiêu nhánh?

Nguồn: Modern Family Season 6

Sin is not a branch of geography, Humphrey.

Tội lỗi không phải là một nhánh của địa lý, Humphrey.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

The big ape swung itself from branch to branch.

Con khỉ lớn đu mình từ nhánh cây sang nhánh cây khác.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Seagulls and herons took off from their dying branches.

Những con chim nhại và diệc bay lên từ những nhánh cây đang chết dần.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Children play together and use willow branches to make things.

Trẻ em chơi cùng nhau và sử dụng các nhánh cây sẽ để làm đồ vật.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay