bumpier

[Mỹ]/ˈbʌmpɪər/
[Anh]/ˈbʌm.pɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Nhiều gập ghềnh hơn; có nhiều gồ ghề hoặc không đều.; Đầy rẫy khó khăn hoặc vấn đề; thách thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

bumpier road

đường gồ ghề hơn

bumpier ride

chuyến đi gồ ghề hơn

bumpier journey

hành trình gồ ghề hơn

bumpier path

đường đi gồ ghề hơn

bumpier surface

bề mặt gồ ghề hơn

bumpier experience

trải nghiệm gồ ghề hơn

bumpier conditions

điều kiện gồ ghề hơn

bumpier skies

bầu trời gồ ghề hơn

bumpier flight

chuyến bay gồ ghề hơn

bumpier future

tương lai gồ ghề hơn

Câu ví dụ

the road became bumpier as we traveled further into the mountains.

con đường trở nên gập ghề hơn khi chúng tôi đi sâu hơn vào núi.

her journey through life has been bumpier than most.

hành trình cuộc đời của cô ấy còn nhiều chông gai hơn so với hầu hết mọi người.

expect the ride to be bumpier during the storm.

hãy dự đoán chuyến đi sẽ trở nên gập ghề hơn trong cơn bão.

the negotiations became bumpier as the deadline approached.

các cuộc đàm phán trở nên khó khăn hơn khi thời hạn đến gần.

life can be bumpier when you're pursuing your dreams.

cuộc sống có thể gặp nhiều chông gai hơn khi bạn đang theo đuổi ước mơ của mình.

the ride was bumpier than i had anticipated.

chuyến đi còn gập ghề hơn tôi dự đoán.

his career has had its bumpier moments.

sự nghiệp của anh ấy đã có những thời điểm khó khăn.

the path ahead looks bumpier, so be prepared.

con đường phía trước có vẻ gập ghề hơn, vì vậy hãy chuẩn bị sẵn sàng.

our relationship has been bumpier than i expected.

mối quan hệ của chúng tôi còn nhiều chông gai hơn tôi mong đợi.

traveling in winter can make the journey bumpier.

đi lại vào mùa đông có thể khiến hành trình trở nên gập ghề hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay