cannonry

[Mỹ]/ˈkænənriː/
[Anh]/ˈkænəˌnɛrɪ/

Dịch

n. thực hành hoặc nghệ thuật sử dụng đại bác, đặc biệt trong chiến tranh; một số lượng lớn đại bác

Cụm từ & Cách kết hợp

heavy cannonry

pháo binh hạng nặng

field cannonry

pháo binh trên chiến trường

naval cannonry

pháo hải quân

mobile cannonry

pháo binh cơ động

artillery cannonry

pháo binh

coastal cannonry

pháo binh ven biển

light cannonry

pháo binh nhẹ

support cannonry

pháo binh hỗ trợ

defensive cannonry

pháo phòng thủ

strategic cannonry

pháo chiến lược

Câu ví dụ

the cannonry was essential during the battle.

pháo binh là điều cần thiết trong trận chiến.

they upgraded the cannonry for better performance.

họ đã nâng cấp pháo binh để có hiệu suất tốt hơn.

the cannonry displayed impressive firepower.

pháo binh đã thể hiện sức mạnh hỏa lực ấn tượng.

historical records detail the use of cannonry.

các ghi chép lịch sử chi tiết về việc sử dụng pháo binh.

training in cannonry requires precision and skill.

việc huấn luyện pháo binh đòi hỏi sự chính xác và kỹ năng.

the museum features an exhibit on cannonry.

bảo tàng có một triển lãm về pháo binh.

advancements in cannonry changed warfare.

những tiến bộ trong pháo binh đã thay đổi chiến tranh.

they studied ancient cannonry techniques.

họ nghiên cứu các kỹ thuật pháo binh cổ đại.

the army invested in modern cannonry systems.

quân đội đã đầu tư vào các hệ thống pháo binh hiện đại.

cannonry played a key role in the siege.

pháo binh đóng vai trò quan trọng trong cuộc bao vây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay