capital

[Mỹ]/ˈkæpɪtl/
[Anh]/ˈkæpɪtl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố là trung tâm chính thức của chính phủ trong một quốc gia hoặc khu vực; tiền hoặc tài sản được sử dụng trong kinh doanh; một người có nhiều tiền và đầu tư vào đó
adj. quan trọng hoặc có ý nghĩa; được viết bằng chữ in hoa; liên quan đến một thành phố thủ đô.
Word Forms
số nhiềucapitals

Cụm từ & Cách kết hợp

capital city

thành phố thủ đô

capital letter

chữ hoa

venture capital

vốn đầu tư mạo hiểm

capital punishment

hình phạt tử hình

capital gain

lợi nhuận từ vốn

capital market

thị trường vốn

foreign capital

vốn nước ngoài

human capital

vốn nhân lực

capital investment

đầu tư vốn

capital structure

cấu trúc vốn

social capital

vốn xã hội

capital construction

xây dựng vốn

provincial capital

thành phố thủ phủ

registered capital

vốn điều lệ

capital fund

quỹ vốn

private capital

vốn tư nhân

capital flow

dòng vốn

working capital

vốn lưu động

capital account

tài khoản vốn

intellectual capital

vốn trí tuệ

national capital

vốn quốc gia

capital cost

chi phí vốn

financial capital

vốn tài chính

Câu ví dụ

risk capital (=venture capital)

vốn rủi ro (= vốn đầu tư mạo hiểm)

an injection of capital was needed.

cần một khoản vốn bổ sung.

the restoration of capital punishment.

sự khôi phục lại hình phạt tử hình.

the abolition of capital punishment

sự bãi bỏ hình phạt tử hình

the once capital of the nation.

trước đây là thủ đô của đất nước.

Madrid is the capital of Spaniad.

Madrid là thủ đô của Tây Ban Nha.

the financial capital of the world.

thủ đô tài chính của thế giới.

a decision of capital importance.

một quyết định có tầm quan trọng lớn.

She is a capital singer.

Cô ấy là một ca sĩ xuất sắc.

Milan is the fashion capital of the world.

Milan là thủ đô thời trang của thế giới.

he's a really capital fellow.

anh ấy thực sự là một người tuyệt vời.

Ví dụ thực tế

What is the oldest state capital in the United States?

Thành phố thủ đô lâu đời nhất của Hoa Kỳ là gì?

Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 Collection

Auckland was the capital of New Zealand for some time.

Auckland đã từng là thủ đô của New Zealand trong một thời gian.

Nguồn: Beijing Normal University Edition High School English (Compulsory 2)

He invested his capital to the best advantage.

Anh ấy đã đầu tư vốn của mình một cách tốt nhất.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

The factory ceased production for lack of capital.

Nhà máy ngừng sản xuất vì thiếu vốn.

Nguồn: Four-level vocabulary frequency weekly plan

New York and Philadelphia become the early capitals of American theater.

New York và Philadelphia trở thành những thủ đô ban đầu của nhà hát Mỹ.

Nguồn: Crash Course in Drama

We need more capital to run this restaurant.

Chúng tôi cần thêm vốn để điều hành nhà hàng này.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

They create a capital in each of them.

Họ tạo ra một thủ đô trong mỗi nơi.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

It is not the business capital of anything.

Nó không phải là thủ đô kinh doanh của bất cứ thứ gì.

Nguồn: This Month's Science 60 Seconds - Scientific American

And they decided to relocate the capital to higher, more open grounds.

Và họ quyết định chuyển thủ đô đến những vùng đất cao hơn, rộng mở hơn.

Nguồn: Guge: The Disappeared Tibetan Dynasty

Notice that all three of them have a capital.

Xin lưu ý rằng cả ba đều có một thủ đô.

Nguồn: Engvid Super Teacher Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay