carnation

[Mỹ]/kɑː'neɪʃ(ə)n/
[Anh]/kɑr'neʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hoa Dianthus; Hoa cẩm chướng.
Word Forms
số nhiềucarnations

Cụm từ & Cách kết hợp

red carnation

hoa cẩm chướng đỏ

carnation symbolizes love

hoa cẩm chướng tượng trưng cho tình yêu

Câu ví dụ

?Qu'e es el carvel?What is a carnation?

Bạn có biết hoa cẩm chướng là gì không?What is a carnation?

He had a white carnation in his buttonhole.

Anh ấy có một bông cẩm chướng trắng trên khuy áo.

He was wearing a carnation in his lapel.

Anh ấy đang đeo một bông cẩm chướng trên ve áo.

a pink carnation set off nicely by a red bow tie and cream shirt.

Một bông cẩm chướng hồng nổi bật bởi một chiếc cà vạt đỏ và một chiếc áo sơ mi màu kem.

The tuberose in female flower, daffodil, fuchsia, carnation, sowbread.

Hoa huệ tây, hoa thủy tiên, hoa phong chuông, cẩm chướng, cây só.

Aconitum, Waratah, Green Anthurium, Celosia, Orange Bird, Carnation, Aster, Salal (Balloons not included

Aconitum, Waratah, Green Anthurium, Celosia, Orange Bird, Carnation, Aster, Salal (Balloons không được bao gồm)

Our results showed its very effective to antisepsis and rootage which added 600-fold chlorthalonil 75%wettable powder to rootone, and it can also enhance survival of carnation cuttage.

Kết quả của chúng tôi cho thấy nó rất hiệu quả để khử trùng và tạo rễ, thêm 600 lần bột chlorthalonil 75% hòa tan trong nước vào rootone, và nó cũng có thể tăng cường khả năng sống sót của cành giâm cẩm chướng.

Ví dụ thực tế

I don't want to crush your carnation.

Tôi không muốn làm dằm nát hoa cẩm chướng của bạn.

Nguồn: American Horror Story Season 1

And don't even think of getting me carnations again.

Và đừng nghĩ đến chuyện tặng tôi hoa cẩm chướng nữa.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

The Philadelphia event drew a reported 15,000 people and each one received a free carnation—at least while they lasted.

Sự kiện ở Philadelphia thu hút được khoảng 15.000 người và mỗi người nhận được một bông cẩm chướng miễn phí - ít nhất là trong khi chúng còn tồn.

Nguồn: National Geographic Reading Selections

His words were met with cheers and a sea of upraised carnations.

Lời nói của anh ấy đã nhận được sự cổ vũ và một biển hoa cẩm chướng giơ lên.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2014

She was the one who chose the second Sunday in May and also began the custom of wearing a carnation.

Cô ấy là người đã chọn ngày Chủ nhật thứ hai của tháng 5 và cũng bắt đầu phong tục đeo hoa cẩm chướng.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

I had sent her a few carnations from Skuytercliff, and I was astonished.

Tôi đã gửi cho cô ấy một vài bông cẩm chướng từ Skuytercliff, và tôi rất ngạc nhiên.

Nguồn: The Age of Innocence (Part One)

He bent over the screen and retrieved the carnation and put it in his pocket.

Anh ấy cúi xuống trước màn hình, lấy bông cẩm chướng và bỏ vào túi.

Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 2)

They can be a sign of appreciation, like a bouquet of roses for an actor or carnations for a teacher.

Chúng có thể là dấu hiệu của sự đánh giá cao, giống như một bó hoa hồng cho diễn viên hoặc hoa cẩm chướng cho giáo viên.

Nguồn: Jennifer American English Pronunciation and Intonation Class

A dozen carnations, and some bath salts.

Một tá hoa cẩm chướng và một ít muối tắm.

Nguồn: Mad Men Season 1

He wore a dark business suit, a red carnation, and looked subdued.

Anh ấy mặc một bộ suit kinh doanh màu tối, một bông cẩm chướng màu đỏ và trông có vẻ buồn bã.

Nguồn: Goodbye, My Love (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay