| quá khứ phân từ | cased |
a cased firearm
một khẩu súng ngắn có vỏ
the towers are of steel cased in granite.
những tòa tháp được làm bằng thép bọc trong đá granit.
The bank was carefully cased before the robbery.
Ngân hàng đã được khảo sát cẩn thận trước vụ cướp.
The goods have been cased up for transport.
Hàng hóa đã được chuẩn bị để vận chuyển.
cased the bank before robbing it.
đã khảo sát ngân hàng trước khi cướp nó.
The detective cased the area for clues.
Thám tử đã khảo sát khu vực để tìm manh mối.
He cased the jewelry store before the heist.
Anh ta đã khảo sát cửa hàng trang sức trước vụ đột kích.
The thief cased the neighborhood before breaking in.
Kẻ trộm đã khảo sát khu phố trước khi đột nhập.
She cased the competition before launching her own business.
Cô ấy đã khảo sát đối thủ cạnh tranh trước khi khởi động doanh nghiệp của riêng mình.
The spy cased the embassy for potential security weaknesses.
Người điệp viên đã khảo sát đại sứ quán để tìm ra những điểm yếu bảo mật tiềm ẩn.
He cased the bank to plan the robbery.
Anh ta đã khảo sát ngân hàng để lên kế hoạch cướp.
The journalist cased the story before publishing it.
Nhà báo đã khảo sát câu chuyện trước khi đăng tải.
They cased the venue before setting up for the event.
Họ đã khảo sát địa điểm trước khi chuẩn bị cho sự kiện.
The security team cased the building for vulnerabilities.
Đội ngũ an ninh đã khảo sát tòa nhà để tìm ra những lỗ hổng.
The hacker cased the network for potential entry points.
Tin tặc đã khảo sát mạng để tìm ra những điểm xâm nhập tiềm năng.
a cased firearm
một khẩu súng ngắn có vỏ
the towers are of steel cased in granite.
những tòa tháp được làm bằng thép bọc trong đá granit.
The bank was carefully cased before the robbery.
Ngân hàng đã được khảo sát cẩn thận trước vụ cướp.
The goods have been cased up for transport.
Hàng hóa đã được chuẩn bị để vận chuyển.
cased the bank before robbing it.
đã khảo sát ngân hàng trước khi cướp nó.
The detective cased the area for clues.
Thám tử đã khảo sát khu vực để tìm manh mối.
He cased the jewelry store before the heist.
Anh ta đã khảo sát cửa hàng trang sức trước vụ đột kích.
The thief cased the neighborhood before breaking in.
Kẻ trộm đã khảo sát khu phố trước khi đột nhập.
She cased the competition before launching her own business.
Cô ấy đã khảo sát đối thủ cạnh tranh trước khi khởi động doanh nghiệp của riêng mình.
The spy cased the embassy for potential security weaknesses.
Người điệp viên đã khảo sát đại sứ quán để tìm ra những điểm yếu bảo mật tiềm ẩn.
He cased the bank to plan the robbery.
Anh ta đã khảo sát ngân hàng để lên kế hoạch cướp.
The journalist cased the story before publishing it.
Nhà báo đã khảo sát câu chuyện trước khi đăng tải.
They cased the venue before setting up for the event.
Họ đã khảo sát địa điểm trước khi chuẩn bị cho sự kiện.
The security team cased the building for vulnerabilities.
Đội ngũ an ninh đã khảo sát tòa nhà để tìm ra những lỗ hổng.
The hacker cased the network for potential entry points.
Tin tặc đã khảo sát mạng để tìm ra những điểm xâm nhập tiềm năng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay