catastrophe

[Mỹ]/kəˈtæstrəfi/
[Anh]/kəˈtæstrəfi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thảm họa, tai ương.
Word Forms
số nhiềucatastrophes

Cụm từ & Cách kết hợp

catastrophe theory

thuyết thảm họa

catastrophe model

mô hình thảm họa

catastrophe risk

nguy cơ thảm họa

Ví dụ thực tế

For them the ruling is a catastrophe.

Đối với họ, phán quyết đó là một thảm họa.

Nguồn: The Economist (Summary)

Their English party turned out to be a catastrophe.

Đám tiệc tiếng Anh của họ hóa ra là một thảm họa.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

What can the U.S. possibly do to prevent this catastrophe?

Hoa Kỳ có thể làm gì để ngăn chặn thảm họa này?

Nguồn: CNN 10 Student English March 2018 Collection

The world reaching 8 billion is not a catastrophe.

Việc thế giới đạt 8 tỷ người không phải là một thảm họa.

Nguồn: United Nations Incident Log

The crash of the stock market was a financial catastrophe.

Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán là một thảm họa tài chính.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

It's not a catastrophe, you can change the Pope.

Không phải là một thảm họa, bạn có thể thay đổi Giáo hoàng.

Nguồn: PBS English News

Q7. What will happen when the climate catastrophe occurs?

Q7. Điều gì sẽ xảy ra khi thảm họa khí hậu xảy ra?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

But, most likely, it won't be the catastrophe that they fear.

Nhưng có khả năng cao, đó sẽ không phải là thảm họa mà họ sợ hãi.

Nguồn: The wisdom of Laozi's life.

But when it is a matter of baobabs, that always means a catastrophe.

Nhưng khi nói đến cây baobab, điều đó luôn có nghĩa là một thảm họa.

Nguồn: The Little Prince

In an unprecedented act, the world came together to prevent an environmental catastrophe.

Trong một hành động chưa từng có, thế giới đã hợp tác để ngăn chặn một thảm họa môi trường.

Nguồn: Vox opinion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay