He cavalierly dismissed her concerns.
Anh ta đã khinh thường và bác bỏ những lo lắng của cô.
She cavalierly ignored the rules and did as she pleased.
Cô ấy đã khinh thường và phớt lờ các quy tắc và làm theo ý mình.
The manager cavalierly rejected the proposal without considering its merits.
Người quản lý đã khinh thường và bác bỏ đề xuất mà không cân nhắc bất kỳ giá trị nào của nó.
He cavalierly made promises he knew he couldn't keep.
Anh ta đã khinh thường và hứa hẹn những điều mà anh ta biết mình không thể thực hiện được.
She cavalierly brushed off the criticism and continued with her work.
Cô ấy đã khinh thường và gạt bỏ những lời chỉ trích và tiếp tục công việc của mình.
The company cavalierly disregarded the safety regulations, putting workers at risk.
Công ty đã khinh thường và bỏ qua các quy định an toàn, gây nguy hiểm cho người lao động.
He cavalierly assumed he would win the competition without putting in much effort.
Anh ta khinh thường và cho rằng mình sẽ thắng cuộc thi mà không cần phải bỏ ra nhiều công sức.
She cavalierly spent all her money without thinking about the consequences.
Cô ấy khinh thường và tiêu hết tất cả tiền của mình mà không nghĩ về hậu quả.
The politician cavalierly dismissed the concerns of the citizens, leading to public outrage.
Nhà chính trị đã khinh thường và bác bỏ những lo ngại của người dân, dẫn đến sự phẫn nộ của công chúng.
He cavalierly made jokes about a serious matter, offending those around him.
Anh ta khinh thường và làm những trò đùa về một vấn đề nghiêm trọng, xúc phạm những người xung quanh.
He cavalierly dismissed her concerns.
Anh ta đã khinh thường và bác bỏ những lo lắng của cô.
She cavalierly ignored the rules and did as she pleased.
Cô ấy đã khinh thường và phớt lờ các quy tắc và làm theo ý mình.
The manager cavalierly rejected the proposal without considering its merits.
Người quản lý đã khinh thường và bác bỏ đề xuất mà không cân nhắc bất kỳ giá trị nào của nó.
He cavalierly made promises he knew he couldn't keep.
Anh ta đã khinh thường và hứa hẹn những điều mà anh ta biết mình không thể thực hiện được.
She cavalierly brushed off the criticism and continued with her work.
Cô ấy đã khinh thường và gạt bỏ những lời chỉ trích và tiếp tục công việc của mình.
The company cavalierly disregarded the safety regulations, putting workers at risk.
Công ty đã khinh thường và bỏ qua các quy định an toàn, gây nguy hiểm cho người lao động.
He cavalierly assumed he would win the competition without putting in much effort.
Anh ta khinh thường và cho rằng mình sẽ thắng cuộc thi mà không cần phải bỏ ra nhiều công sức.
She cavalierly spent all her money without thinking about the consequences.
Cô ấy khinh thường và tiêu hết tất cả tiền của mình mà không nghĩ về hậu quả.
The politician cavalierly dismissed the concerns of the citizens, leading to public outrage.
Nhà chính trị đã khinh thường và bác bỏ những lo ngại của người dân, dẫn đến sự phẫn nộ của công chúng.
He cavalierly made jokes about a serious matter, offending those around him.
Anh ta khinh thường và làm những trò đùa về một vấn đề nghiêm trọng, xúc phạm những người xung quanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay