school chaperones
người hướng dẫn của trường học
event chaperones
người hướng dẫn sự kiện
field trip chaperones
người hướng dẫn đi thực địa
youth chaperones
người hướng dẫn thanh niên
travel chaperones
người hướng dẫn du lịch
dance chaperones
người hướng dẫn khiêu vũ
camp chaperones
người hướng dẫn trại hè
group chaperones
người hướng dẫn nhóm
adult chaperones
người hướng dẫn người lớn
safety chaperones
người hướng dẫn an toàn
students must have chaperones during the field trip.
học sinh phải có người giám sát trong chuyến đi thực địa.
the school provided chaperones for the dance.
nhà trường đã cung cấp người giám sát cho buổi khiêu vũ.
chaperones are responsible for the safety of the children.
người giám sát chịu trách nhiệm về sự an toàn của trẻ em.
each group of students had at least two chaperones.
mỗi nhóm học sinh có ít nhất hai người giám sát.
chaperones need to be familiar with emergency procedures.
người giám sát cần phải quen thuộc với các quy trình khẩn cấp.
the event required adult chaperones to supervise the kids.
sự kiện yêu cầu người giám sát người lớn để giám sát các bạn nhỏ.
chaperones helped organize games and activities.
người giám sát đã giúp tổ chức các trò chơi và hoạt động.
parents often volunteer as chaperones for school trips.
phụ huynh thường xuyên tình nguyện làm người giám sát cho các chuyến đi của trường.
chaperones must be attentive and engaging with the students.
người giám sát phải chu đáo và tương tác với học sinh.
they assigned chaperones to ensure everyone stayed together.
họ đã chỉ định người giám sát để đảm bảo mọi người ở lại cùng nhau.
school chaperones
người hướng dẫn của trường học
event chaperones
người hướng dẫn sự kiện
field trip chaperones
người hướng dẫn đi thực địa
youth chaperones
người hướng dẫn thanh niên
travel chaperones
người hướng dẫn du lịch
dance chaperones
người hướng dẫn khiêu vũ
camp chaperones
người hướng dẫn trại hè
group chaperones
người hướng dẫn nhóm
adult chaperones
người hướng dẫn người lớn
safety chaperones
người hướng dẫn an toàn
students must have chaperones during the field trip.
học sinh phải có người giám sát trong chuyến đi thực địa.
the school provided chaperones for the dance.
nhà trường đã cung cấp người giám sát cho buổi khiêu vũ.
chaperones are responsible for the safety of the children.
người giám sát chịu trách nhiệm về sự an toàn của trẻ em.
each group of students had at least two chaperones.
mỗi nhóm học sinh có ít nhất hai người giám sát.
chaperones need to be familiar with emergency procedures.
người giám sát cần phải quen thuộc với các quy trình khẩn cấp.
the event required adult chaperones to supervise the kids.
sự kiện yêu cầu người giám sát người lớn để giám sát các bạn nhỏ.
chaperones helped organize games and activities.
người giám sát đã giúp tổ chức các trò chơi và hoạt động.
parents often volunteer as chaperones for school trips.
phụ huynh thường xuyên tình nguyện làm người giám sát cho các chuyến đi của trường.
chaperones must be attentive and engaging with the students.
người giám sát phải chu đáo và tương tác với học sinh.
they assigned chaperones to ensure everyone stayed together.
họ đã chỉ định người giám sát để đảm bảo mọi người ở lại cùng nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay