cheapens the experience
làm giảm giá trải nghiệm
cheapens the brand
làm giảm giá thương hiệu
cheapens the value
làm giảm giá trị
cheapens the product
làm giảm giá sản phẩm
cheapens the art
làm giảm giá nghệ thuật
cheapens the quality
làm giảm chất lượng
cheapens the service
làm giảm chất lượng dịch vụ
cheapens the message
làm giảm giá thông điệp
cheapens the relationship
làm giảm giá mối quan hệ
the overuse of discounts cheapens the brand's image.
Việc lạm dụng chiết khấu làm giảm giá trị hình ảnh thương hiệu.
when you sell products too cheaply, it cheapens their value.
Khi bạn bán sản phẩm quá rẻ, nó làm giảm giá trị của chúng.
using cheap materials cheapens the quality of the final product.
Sử dụng vật liệu rẻ tiền làm giảm chất lượng của sản phẩm cuối cùng.
his constant jokes cheapen the seriousness of the situation.
Những câu đùa thường xuyên của anh ấy làm giảm sự nghiêm túc của tình huống.
excessive advertising cheapens the artistic value of the film.
Quảng cáo quá mức làm giảm giá trị nghệ thuật của bộ phim.
making everything available for free cheapens the overall experience.
Việc cung cấp mọi thứ miễn phí làm giảm chất lượng trải nghiệm tổng thể.
when a service is too cheap, it often cheapens customer trust.
Khi một dịch vụ quá rẻ, nó thường làm giảm niềm tin của khách hàng.
overexposure on social media cheapens personal connections.
Quá nhiều phơi bày trên mạng xã hội làm giảm chất lượng các mối quan hệ cá nhân.
relying on clichés cheapens the originality of the writing.
Dựa vào những lối mòn làm giảm tính nguyên bản của bài viết.
his behavior cheapens the reputation of the entire team.
Hành vi của anh ấy làm giảm uy tín của cả đội.
cheapens the experience
làm giảm giá trải nghiệm
cheapens the brand
làm giảm giá thương hiệu
cheapens the value
làm giảm giá trị
cheapens the product
làm giảm giá sản phẩm
cheapens the art
làm giảm giá nghệ thuật
cheapens the quality
làm giảm chất lượng
cheapens the service
làm giảm chất lượng dịch vụ
cheapens the message
làm giảm giá thông điệp
cheapens the relationship
làm giảm giá mối quan hệ
the overuse of discounts cheapens the brand's image.
Việc lạm dụng chiết khấu làm giảm giá trị hình ảnh thương hiệu.
when you sell products too cheaply, it cheapens their value.
Khi bạn bán sản phẩm quá rẻ, nó làm giảm giá trị của chúng.
using cheap materials cheapens the quality of the final product.
Sử dụng vật liệu rẻ tiền làm giảm chất lượng của sản phẩm cuối cùng.
his constant jokes cheapen the seriousness of the situation.
Những câu đùa thường xuyên của anh ấy làm giảm sự nghiêm túc của tình huống.
excessive advertising cheapens the artistic value of the film.
Quảng cáo quá mức làm giảm giá trị nghệ thuật của bộ phim.
making everything available for free cheapens the overall experience.
Việc cung cấp mọi thứ miễn phí làm giảm chất lượng trải nghiệm tổng thể.
when a service is too cheap, it often cheapens customer trust.
Khi một dịch vụ quá rẻ, nó thường làm giảm niềm tin của khách hàng.
overexposure on social media cheapens personal connections.
Quá nhiều phơi bày trên mạng xã hội làm giảm chất lượng các mối quan hệ cá nhân.
relying on clichés cheapens the originality of the writing.
Dựa vào những lối mòn làm giảm tính nguyên bản của bài viết.
his behavior cheapens the reputation of the entire team.
Hành vi của anh ấy làm giảm uy tín của cả đội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay