chucking it
ném nó đi
chucking away
ném đi xa
chucking out
ném ra ngoài
chucking rocks
ném đá
chucking stuff
ném đồ đạc
chucking bags
ném túi
chucking darts
ném phi tiêu
chucking wood
ném gỗ
chucking trash
ném rác
chucking it all
ném tất cả
she was chucking her old clothes into the donation bin.
Cô ấy đang ném quần áo cũ của mình vào thùng quyên góp.
he started chucking rocks into the lake for fun.
Anh ấy bắt đầu ném đá vào hồ để vui.
they were chucking around ideas for the new project.
Họ đang ném ra các ý tưởng cho dự án mới.
after the game, the kids were chucking their bags into the car.
Sau trận đấu, bọn trẻ ném túi của chúng vào xe.
she was chucking the ball to her dog in the park.
Cô ấy đang ném bóng cho chó của mình trong công viên.
he was chucking a few coins into the fountain for luck.
Anh ấy đang ném một vài đồng xu vào đài phun nước để may mắn.
they were chucking their worries aside and enjoying the moment.
Họ bỏ qua những lo lắng và tận hưởng khoảnh khắc.
she was chucking her phone onto the couch in frustration.
Cô ấy đang ném điện thoại của mình lên ghế sofa vì bực bội.
he was chucking the leftovers into the fridge.
Anh ấy đang ném thức ăn thừa vào tủ lạnh.
they were chucking their plans out the window due to the rain.
Họ vứt bỏ kế hoạch của mình vì trời mưa.
chucking it
ném nó đi
chucking away
ném đi xa
chucking out
ném ra ngoài
chucking rocks
ném đá
chucking stuff
ném đồ đạc
chucking bags
ném túi
chucking darts
ném phi tiêu
chucking wood
ném gỗ
chucking trash
ném rác
chucking it all
ném tất cả
she was chucking her old clothes into the donation bin.
Cô ấy đang ném quần áo cũ của mình vào thùng quyên góp.
he started chucking rocks into the lake for fun.
Anh ấy bắt đầu ném đá vào hồ để vui.
they were chucking around ideas for the new project.
Họ đang ném ra các ý tưởng cho dự án mới.
after the game, the kids were chucking their bags into the car.
Sau trận đấu, bọn trẻ ném túi của chúng vào xe.
she was chucking the ball to her dog in the park.
Cô ấy đang ném bóng cho chó của mình trong công viên.
he was chucking a few coins into the fountain for luck.
Anh ấy đang ném một vài đồng xu vào đài phun nước để may mắn.
they were chucking their worries aside and enjoying the moment.
Họ bỏ qua những lo lắng và tận hưởng khoảnh khắc.
she was chucking her phone onto the couch in frustration.
Cô ấy đang ném điện thoại của mình lên ghế sofa vì bực bội.
he was chucking the leftovers into the fridge.
Anh ấy đang ném thức ăn thừa vào tủ lạnh.
they were chucking their plans out the window due to the rain.
Họ vứt bỏ kế hoạch của mình vì trời mưa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay