pitching

[Mỹ]/'pɪtʃɪŋ/
[Anh]/'pɪtʃɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đặt đá trên mặt đất; hành động của một người ném bóng
adj. nghiêng hoặc dốc
v. áp dụng nhựa đường; ném; thiết lập âm điệu; làm cho nghiêng
Word Forms
hiện tại phân từpitching
số nhiềupitchings

Cụm từ & Cách kết hợp

pitching technique

kỹ thuật ném bóng

pitching skills

kỹ năng ném bóng

pitching moment

thời điểm ném bóng

pitching angle

góc ném bóng

pitching machine

máy ném bóng

Câu ví dụ

He was pitching the ball.

Anh ấy đang ném bóng.

Your pitching is off today.

Lần hôm nay, phong độ ném bóng của bạn không tốt.

the little steamer pressed on, pitching gently.

Chiếc tàu hơi nước nhỏ bé tiếp tục đi, nhẹ nhàng nghiêng.

a Land Rover came pitching round the hillside.

Một chiếc Land Rover xuất hiện, nghiêng người quanh sườn đồi.

He assured me that it really happened, but I reckon he was just pitching me a line.

Anh ấy khẳng định rằng nó thực sự đã xảy ra, nhưng tôi nghĩ anh ấy chỉ đang lừa tôi.

Researchers can precisely measure previously unquantifiable aspects of pitching—everything from the angular velocity of the arm at the shoulder joint to tension on the knees and elbows.

Các nhà nghiên cứu có thể đo lường chính xác các khía cạnh trước đây không thể định lượng được của việc ném bóng—tất cả mọi thứ từ vận tốc góc của cánh tay tại khớp vai đến độ căng trên đầu gối và khuỷu tay.

Ví dụ thực tế

He hurt his shoulder pitching in college.

Anh ấy bị đau vai khi ném bóng ở trường đại học.

Nguồn: Modern Family - Season 07

That's the new piece of his agenda that he was pitching.

Đó là một phần mới trong chương trình nghị sự của anh ấy mà anh ấy đang trình bày.

Nguồn: NPR News May 2021 Compilation

The business owner showed real oomph in her presentation when she was pitching the idea.

Chủ doanh nghiệp đã thể hiện sự nhiệt tình thực sự trong bài thuyết trình của cô ấy khi cô ấy đang trình bày ý tưởng.

Nguồn: BBC Authentic English

And it's about pitching it up, as you said, and pitching it out. - Right.

Và đó là về việc nâng cao và trình bày nó ra ngoài, như bạn đã nói. - Đúng.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

So, corporate is pitching creative ideas now?

Vậy, bây giờ công ty đang trình bày những ý tưởng sáng tạo?

Nguồn: Modern Family - Season 07

Yes. - So I'd love to hear the story of Maria Bello pitching you the movie.

Vâng. - Vì vậy, tôi rất muốn nghe câu chuyện về việc Maria Bello đã trình bày bộ phim cho bạn.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Nobody makes billions of dollars pitching underhand.

Không ai làm được hàng tỷ đô la khi ném bóng bằng tay.

Nguồn: Billions Season 1

The Nautilus lay motionless, neither rolling nor pitching.

Con tàu Nautilus nằm bất động, không nghiêng hay lắc lư.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

You're now just like pitching the second movie.

Bây giờ bạn đang giống như đang trình bày bộ phim thứ hai.

Nguồn: Selected Film and Television News

Are they pitching you an idea or vice versa?

Họ đang trình bày ý tưởng cho bạn hay ngược lại?

Nguồn: Connection Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay