clings to hope
bám víu lấy hy vọng
clings to life
bám víu lấy sự sống
clings to past
bám víu lấy quá khứ
clings to you
bám víu lấy bạn
clings to dreams
bám víu lấy những giấc mơ
clings to fears
bám víu lấy nỗi sợ
clings to memories
bám víu lấy những kỷ niệm
clings to truth
bám víu lấy sự thật
clings to shadows
bám víu lấy bóng tối
clings to belief
bám víu lấy niềm tin
the child clings to his mother during the storm.
Đứa trẻ bám chặt vào mẹ trong cơn bão.
she clings to her dreams despite the challenges.
Cô ấy bám víu vào những giấc mơ của mình bất chấp những thử thách.
the cat clings to the warm blanket.
Con mèo bám vào chiếc chăn ấm.
he clings to the hope of a better future.
Anh ta bám víu vào hy vọng về một tương lai tốt đẹp hơn.
the vine clings to the trellis for support.
Màu sắc bám vào giàn để hỗ trợ.
she clings to her beliefs even when challenged.
Cô ấy bám víu vào niềm tin của mình ngay cả khi bị thách thức.
the toddler clings to his favorite toy.
Đứa trẻ nhỏ bám chặt vào đồ chơi yêu thích của mình.
fear clings to him after the accident.
Nỗi sợ bám lấy anh sau tai nạn.
he clings to the past instead of moving forward.
Anh ta bám víu vào quá khứ thay vì tiến về phía trước.
the fog clings to the mountains in the morning.
Sương mù bám vào núi vào buổi sáng.
clings to hope
bám víu lấy hy vọng
clings to life
bám víu lấy sự sống
clings to past
bám víu lấy quá khứ
clings to you
bám víu lấy bạn
clings to dreams
bám víu lấy những giấc mơ
clings to fears
bám víu lấy nỗi sợ
clings to memories
bám víu lấy những kỷ niệm
clings to truth
bám víu lấy sự thật
clings to shadows
bám víu lấy bóng tối
clings to belief
bám víu lấy niềm tin
the child clings to his mother during the storm.
Đứa trẻ bám chặt vào mẹ trong cơn bão.
she clings to her dreams despite the challenges.
Cô ấy bám víu vào những giấc mơ của mình bất chấp những thử thách.
the cat clings to the warm blanket.
Con mèo bám vào chiếc chăn ấm.
he clings to the hope of a better future.
Anh ta bám víu vào hy vọng về một tương lai tốt đẹp hơn.
the vine clings to the trellis for support.
Màu sắc bám vào giàn để hỗ trợ.
she clings to her beliefs even when challenged.
Cô ấy bám víu vào niềm tin của mình ngay cả khi bị thách thức.
the toddler clings to his favorite toy.
Đứa trẻ nhỏ bám chặt vào đồ chơi yêu thích của mình.
fear clings to him after the accident.
Nỗi sợ bám lấy anh sau tai nạn.
he clings to the past instead of moving forward.
Anh ta bám víu vào quá khứ thay vì tiến về phía trước.
the fog clings to the mountains in the morning.
Sương mù bám vào núi vào buổi sáng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay