compromise

[Mỹ]/ˈkɒmprəmaɪz/
[Anh]/ˈkɑːmprəmaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự giải quyết các khác biệt bằng cách nhượng bộ lẫn nhau; một thỏa thuận đạt được bằng cách điều chỉnh các yêu cầu, nguyên tắc mâu thuẫn hoặc đối lập, v.v.
vi. giải quyết các khác biệt bằng cách nhượng bộ lẫn nhau; tìm một giải pháp trung gian
vt. đưa vào tình trạng nguy hiểm, nghi ngờ, hoặc tiếng xấu
Word Forms
số nhiềucompromises
thì quá khứcompromised
quá khứ phân từcompromised
hiện tại phân từcompromising
ngôi thứ ba số ítcompromises

Cụm từ & Cách kết hợp

reach a compromise

đạt được thỏa hiệp

make a compromise

đi đến thỏa hiệp

find a compromise

tìm kiếm sự thỏa hiệp

missouri compromise

thỏa hiệp Missouri

Câu ví dụ

compromise with a person

nguyên tắc thỏa hiệp với một người

a compromise of morality.

một sự thỏa hiệp về đạo đức.

a compromise that is fair to both factions.

một sự thỏa hiệp công bằng cho cả hai phe.

We can not compromise on such terms.

Chúng tôi không thể thỏa hiệp về những điều khoản như vậy.

Such conduct will compromise your reputation.

Hành vi như vậy sẽ làm tổn hại đến danh tiếng của bạn.

The compromise was a face-saver for all concerned.

Sự thỏa hiệp là một cách để bảo toàn danh dự cho tất cả những người liên quan.

to oppose all vacillation and compromise

phản đối mọi do dự và thỏa hiệp

everyone will have to compromise to some extent.

Mọi người đều phải thỏa hiệp ở một mức độ nào đó.

MacGregor would be a compromise, the safe choice.

MacGregor sẽ là một sự thỏa hiệp, một lựa chọn an toàn.

They compromised by going to the cinema.

Họ thỏa hiệp bằng cách đi xem phim.

Jane will never compromise with Bill, nor will Bill compromise with Jane.

Jane sẽ không bao giờ thỏa hiệp với Bill, và Bill cũng sẽ không thỏa hiệp với Jane.

a compromise which might be agreeable to both coal owners and unions.

một sự thỏa hiệp có thể chấp nhận được với cả chủ sở hữu than và công đoàn.

I should compromise the matter with my father.

Tôi nên thỏa hiệp vấn đề với bố tôi.

commercial pressures could compromise safety.

Áp lực thương mại có thể gây nguy hiểm cho sự an toàn.

we were not prepared to compromise on safety.

Chúng tôi không sẵn sàng thỏa hiệp về sự an toàn.

the compromise left all sides unsatisfied.

Sự thỏa hiệp khiến tất cả các bên không hài lòng.

He did it without compromise of his dignity.

Ông ấy đã làm điều đó mà không hề đánh mất phẩm giá của mình.

His offers of compromise were mere rhetoric.

Những đề nghị thỏa hiệp của ông ta chỉ là khẩu hiệu.

Ví dụ thực tế

But you would never compromise on your vision.

Nhưng bạn sẽ không bao giờ thỏa hiệp với tầm nhìn của mình.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

My work has been compromising my marriage.

Công việc của tôi đã ảnh hưởng đến cuộc hôn nhân của tôi.

Nguồn: Desperate Housewives Season 5

Behind the posturing lies a readiness to compromise.

Đằng sau sự khoa trương là sự sẵn sàng thỏa hiệp.

Nguồn: The Economist (Summary)

Congress had to step in and brokered a compromise.

Quốc hội phải can thiệp và đạt được một thỏa hiệp.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2020 Collection

One of them is a willingness to compromise.

Một trong số họ là sự sẵn sàng thỏa hiệp.

Nguồn: May's Speech Compilation

But even that moment involved some compromise.

Nhưng ngay cả khoảnh khắc đó cũng có một số thỏa hiệp.

Nguồn: VOA Standard September 2014 Collection

He said, " Never forget that compromise is not a dirty word. Life depends on compromise" .

Ông ta nói:

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

But improving background checks could be a compromise.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Political analyst Aviv Bushinsky explains why Gantz compromised.

Nguồn: NPR News April 2020 Collection

That thing has no chance to compromise me.

Nguồn: Billions Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay