make concessions
chấp nhận nhượng bộ
concessions granted
nhượng bộ được chấp nhận
economic concessions
nhượng bộ kinh tế
political concessions
nhượng bộ chính trị
concessions offered
nhượng bộ được đưa ra
concessions made
nhượng bộ đã được thực hiện
mutual concessions
nhượng bộ lẫn nhau
concessions required
nhượng bộ bắt buộc
trade concessions
nhượng bộ thương mại
concessions policy
chính sách nhượng bộ
the company made several concessions during the negotiations.
công ty đã đưa ra nhiều nhượng bộ trong quá trình đàm phán.
he was willing to make concessions to reach an agreement.
anh ấy sẵn sàng đưa ra những nhượng bộ để đạt được thỏa thuận.
concessions are often necessary in business deals.
những nhượng bộ thường cần thiết trong các giao dịch kinh doanh.
they reached a compromise after both sides made concessions.
họ đã đạt được thỏa hiệp sau khi cả hai bên đưa ra những nhượng bộ.
making concessions can sometimes lead to better outcomes.
việc đưa ra những nhượng bộ đôi khi có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
concessions can help to ease tensions in negotiations.
những nhượng bộ có thể giúp giảm bớt căng thẳng trong đàm phán.
she offered concessions to satisfy the customer's demands.
cô ấy đã đưa ra những nhượng bộ để đáp ứng các yêu cầu của khách hàng.
concessions are a crucial part of the peace process.
những nhượng bộ là một phần quan trọng của tiến trình hòa bình.
they were reluctant to make any concessions at first.
lúc đầu, họ không sẵn sàng đưa ra bất kỳ nhượng bộ nào.
in negotiations, timing for concessions is very important.
trong đàm phán, thời điểm cho những nhượng bộ rất quan trọng.
make concessions
chấp nhận nhượng bộ
concessions granted
nhượng bộ được chấp nhận
economic concessions
nhượng bộ kinh tế
political concessions
nhượng bộ chính trị
concessions offered
nhượng bộ được đưa ra
concessions made
nhượng bộ đã được thực hiện
mutual concessions
nhượng bộ lẫn nhau
concessions required
nhượng bộ bắt buộc
trade concessions
nhượng bộ thương mại
concessions policy
chính sách nhượng bộ
the company made several concessions during the negotiations.
công ty đã đưa ra nhiều nhượng bộ trong quá trình đàm phán.
he was willing to make concessions to reach an agreement.
anh ấy sẵn sàng đưa ra những nhượng bộ để đạt được thỏa thuận.
concessions are often necessary in business deals.
những nhượng bộ thường cần thiết trong các giao dịch kinh doanh.
they reached a compromise after both sides made concessions.
họ đã đạt được thỏa hiệp sau khi cả hai bên đưa ra những nhượng bộ.
making concessions can sometimes lead to better outcomes.
việc đưa ra những nhượng bộ đôi khi có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
concessions can help to ease tensions in negotiations.
những nhượng bộ có thể giúp giảm bớt căng thẳng trong đàm phán.
she offered concessions to satisfy the customer's demands.
cô ấy đã đưa ra những nhượng bộ để đáp ứng các yêu cầu của khách hàng.
concessions are a crucial part of the peace process.
những nhượng bộ là một phần quan trọng của tiến trình hòa bình.
they were reluctant to make any concessions at first.
lúc đầu, họ không sẵn sàng đưa ra bất kỳ nhượng bộ nào.
in negotiations, timing for concessions is very important.
trong đàm phán, thời điểm cho những nhượng bộ rất quan trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay