configured

[Mỹ]/[ˈkɒnfɪɡ(ə)rd]/
[Anh]/[ˈkɒnfɪɡ(ə)rd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được sắp xếp hoặc thiết lập theo một cách cụ thể; được thiết kế để hoạt động theo một cách nhất định; đã được thiết lập hoặc điều chỉnh.
v. (configured, configuring, configured) sắp xếp hoặc thiết lập theo một cách cụ thể; thiết kế để hoạt động theo một cách nhất định; tùy chỉnh hoặc điều chỉnh cài đặt.

Cụm từ & Cách kết hợp

configured settings

Vietnamese_translation

configured correctly

Vietnamese_translation

already configured

Vietnamese_translation

configured system

Vietnamese_translation

configured state

Vietnamese_translation

being configured

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the software is configured to automatically back up your data daily.

Phần mềm được cấu hình để tự động sao lưu dữ liệu hàng ngày.

the router is configured with a static ip address for remote access.

Router được cấu hình với địa chỉ IP tĩnh để truy cập từ xa.

the printer is configured to print double-sided pages.

Máy in được cấu hình để in hai mặt.

the security settings are configured to block suspicious websites.

Cài đặt bảo mật được cấu hình để chặn các trang web đáng ngờ.

the server is configured for high availability and redundancy.

Máy chủ được cấu hình để đảm bảo khả năng sẵn sàng cao và dự phòng.

the audio output is configured to play through external speakers.

Đầu ra âm thanh được cấu hình để phát qua loa ngoài.

the keyboard is configured to use a different language layout.

Bàn phím được cấu hình để sử dụng bố cục ngôn ngữ khác.

the application is configured to send notifications to your email.

Ứng dụng được cấu hình để gửi thông báo đến email của bạn.

the system is configured to run in power-saving mode.

Hệ thống được cấu hình để chạy ở chế độ tiết kiệm năng lượng.

the database is configured to store sensitive customer information.

Cơ sở dữ liệu được cấu hình để lưu trữ thông tin khách hàng nhạy cảm.

the virtual machine is configured with 16gb of ram.

Máy ảo được cấu hình với 16gb RAM.

the network interface is configured with a new subnet mask.

Giao diện mạng được cấu hình với mặt nạ mạng mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay