coniferous

[Mỹ]/kəʊ'nɪfərəs/
[Anh]/ko'nɪfərəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến cây thông, mang hình nón

Cụm từ & Cách kết hợp

coniferous forest

rừng cây lá nhọn

coniferous tree

cây lá nhọn

Câu ví dụ

The forest is populated with coniferous trees.

Khu rừng được bao phủ bởi các loại cây lá nhọn.

The coniferous forest provides a habitat for many animals.

Khu rừng lá nhọn cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động vật.

The lumber industry relies heavily on coniferous trees for production.

Ngành công nghiệp gỗ khai thác mạnh vào các loại cây lá nhọn để sản xuất.

The scent of coniferous trees filled the air in the forest.

Mùi thơm của các loại cây lá nhọn lan tỏa trong không khí của khu rừng.

Hiking through the coniferous forest was a peaceful experience.

Đi bộ đường dài xuyên qua khu rừng lá nhọn là một trải nghiệm thanh bình.

The coniferous landscape was covered in a blanket of snow.

Khu vực phong cảnh rừng lá nhọn được bao phủ bởi một tấm chăn tuyết.

The coniferous trees provide shade and shelter for small animals.

Các loại cây lá nhọn cung cấp bóng râm và nơi trú ẩn cho các loài động vật nhỏ.

The coniferous wood is often used for construction purposes.

Gỗ lá nhọn thường được sử dụng cho các mục đích xây dựng.

The coniferous forest is home to a variety of bird species.

Khu rừng lá nhọn là nơi sinh sống của nhiều loài chim.

The coniferous trees stood tall and majestic in the sunlight.

Các loại cây lá nhọn đứng cao và tráng lệ dưới ánh nắng mặt trời.

Ví dụ thực tế

Once it's gotten started, a coniferous forest fire typically spreads something like this.

Khi đã bắt đầu, một đám cháy rừng thường xuyên có thể lan rộng theo cách này.

Nguồn: TED-Ed (video version)

These trees are coniferous. They're good at withstanding cold and they grow really slowly.

Những cái cây này là cây lá kim. Chúng rất giỏi trong việc chịu được cái lạnh và chúng phát triển rất chậm.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American December 2021 Collection

Woody's very own Twitter account describes him as a chatty coniferous with a pension for small talk in malls.

Tài khoản Twitter của Woody mô tả anh ta là một cây lá kim nói chuyện rôm rả với sở thích chuyện trò nhỏ ở các trung tâm mua sắm.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2021 Collection

Bald Eagles like to nest  in old growth coniferous or hardwood trees.

Đại bàng đầu trọc thích làm tổ trên cây lá kim hoặc cây gỗ già.

Nguồn: Animal Logic

A few examples of coniferous trees are trees like spruce, or pine, or cedar.

Một vài ví dụ về cây lá kim là các loại cây như cây thông, cây bách hoặc cây tuyết tùng.

Nguồn: Learn English with Uncle Bob.

After crossing the Alps, we reach the coniferous forests of northern Europe.

Sau khi băng qua dãy Alps, chúng tôi đến các khu rừng lá kim ở Bắc Âu.

Nguồn: Geologic | Geography and Geology Popular Science

Coniferous trees are trees that have needles instead of leaves, and they stay green year round.

Cây lá kim là những cây có kim thay vì lá và chúng luôn xanh quanh năm.

Nguồn: Learn English with Uncle Bob.

Coniferous trees, in general, seldom possess individual character, such as is manifest among Oaks and Elms.

Nói chung, cây lá kim ít có tính cách riêng, như thể hiện ở cây sồi và cây太平.

Nguồn: The Mountains of California (Part 2)

He seems himself a kind of coniferous fruit, -both fruit and flower.

Anh ta dường như tự mình là một loại quả cây lá kim, -vừa là quả vừa là hoa.

Nguồn: The Mountains of California (Part 2)

Nature has made him master forester and committed most of her coniferous crops to his paws.

Thiên nhiên đã biến anh ta thành người làm rừng bậc thầy và giao phó hầu hết các sản phẩm cây lá kim của mình cho bộ móng vuốt của anh ta.

Nguồn: The Mountains of California (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay