consciousness

[Mỹ]/ˈkɒnʃəsnəs/
[Anh]/ˈkɑːnʃəsnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhận thức, cảm nhận, khái niệm, nhận ra, cảm giác.
Word Forms
số nhiềuconsciousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

altered consciousness

ý thức bị thay đổi

expanded consciousness

ý thức mở rộng

stream of consciousness

dòng chảy ý thức

deeper consciousness

ý thức sâu sắc hơn

heightened consciousness

ý thức tăng cao

lost consciousness

mất ý thức

social consciousness

ý thức xã hội

legal consciousness

ý thức pháp lý

national consciousness

ý thức dân tộc

safety consciousness

ý thức về an toàn

loss of consciousness

mất ý thức

class consciousness

ý thức về giai cấp

public consciousness

ý thức công chúng

collective consciousness

ý thức tập thể

regain consciousness

mất ý thức

self consciousness

tự ý thức

group consciousness

ý thức nhóm

lose consciousness

mất ý thức

disturbance of consciousness

rối loạn ý thức

tactical consciousness

ý thức chiến thuật

Câu ví dụ

disorders of self-consciousness

rối loạn ý thức về bản thân

the self-consciousness of déraciné Americans.

ý thức về bản thân của người Mỹ du mục.

cost consciousness; cost overruns.

ý thức về chi phí; vượt quá chi phí.

When will she regain consciousness?

Cô ấy sẽ tỉnh lại khi nào?

authorial consciousness is a historical consciousness and the writerly horizon is a historical horizon.

ý thức sáng tạo là một ý thức lịch sử và đường chân trời sáng tạo là một đường chân trời lịch sử.

The stiffness and self-consciousness soon disappeared.

Sự cứng nhắc và ý thức về bản thân nhanh chóng biến mất.

her acute consciousness of Luke's presence.

ý thức rõ ràng về sự hiện diện của Luke.

Joyce's stream-of-consciousness, non-linear narrative.

Truyện kể phi tuyến tính, luồng ý thức của Joyce.

class consciousness; race consciousness.

ý thức về giai cấp; ý thức về chủng tộc.

The patient lost consciousness and went into convulsions.

Bệnh nhân mất ý thức và lên cơn co giật.

He lost consciousness at the first whiff of ether.

Anh ấy mất ý thức ngay khi hít phải mùi ether.

Her intention is to embrace difference and ambiguity with her "mestiza consciousness" which is a new consciousness generated in borderlands.

Ý định của cô ấy là chấp nhận sự khác biệt và mơ hồ với "ý thức lai tạp" của cô ấy, một ý thức mới được tạo ra ở biên giới.

the narrative discourse is focalized around the consciousness of the central protagonist.

diễn ngôn tường thuật được tập trung xung quanh ý thức của nhân vật chính.

a movement aimed at raising the general public's consciousness of social injustice.

một phong trào nhằm nâng cao nhận thức của công chúng về bất công xã hội.

a growing consciousness of environmental issues among children

nhận thức ngày càng tăng về các vấn đề môi trường ở trẻ em

He was severely injured and never regained consciousness.

Anh ấy bị thương nặng và không bao giờ tỉnh lại.

her happy reminiscences were adumbrated by consciousness of something else.

Những kỷ niệm vui vẻ của cô ấy bị lu mờ bởi ý thức về điều gì đó khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay