shared consciousnesses
nhận thức được chia sẻ
collective consciousnesses
nhận thức tập thể
altered consciousnesses
nhận thức thay đổi
higher consciousnesses
nhận thức cao hơn
universal consciousnesses
nhận thức phổ quát
multiple consciousnesses
nhận thức đa dạng
expanded consciousnesses
nhận thức mở rộng
individual consciousnesses
nhận thức cá nhân
differing consciousnesses
nhận thức khác nhau
elevated consciousnesses
nhận thức nâng cao
different cultures shape our consciousnesses.
Các nền văn hóa khác nhau định hình ý thức của chúng ta.
his consciousnesses were altered by the experience.
Ý thức của anh ấy đã bị thay đổi bởi trải nghiệm.
they explored the depths of human consciousnesses.
Họ đã khám phá chiều sâu của ý thức con người.
consciousnesses can be influenced by external factors.
Ý thức có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài.
we must respect the different consciousnesses of others.
Chúng ta phải tôn trọng những ý thức khác nhau của người khác.
her art reflects the various consciousnesses of society.
Nghệ thuật của cô thể hiện nhiều ý thức của xã hội.
consciousnesses evolve over time with new knowledge.
Ý thức phát triển theo thời gian với những kiến thức mới.
understanding consciousnesses is key to psychology.
Hiểu về ý thức là chìa khóa cho tâm lý học.
philosophers debate the nature of consciousnesses.
Các nhà triết học tranh luận về bản chất của ý thức.
different consciousnesses can lead to diverse perspectives.
Những ý thức khác nhau có thể dẫn đến những quan điểm đa dạng.
shared consciousnesses
nhận thức được chia sẻ
collective consciousnesses
nhận thức tập thể
altered consciousnesses
nhận thức thay đổi
higher consciousnesses
nhận thức cao hơn
universal consciousnesses
nhận thức phổ quát
multiple consciousnesses
nhận thức đa dạng
expanded consciousnesses
nhận thức mở rộng
individual consciousnesses
nhận thức cá nhân
differing consciousnesses
nhận thức khác nhau
elevated consciousnesses
nhận thức nâng cao
different cultures shape our consciousnesses.
Các nền văn hóa khác nhau định hình ý thức của chúng ta.
his consciousnesses were altered by the experience.
Ý thức của anh ấy đã bị thay đổi bởi trải nghiệm.
they explored the depths of human consciousnesses.
Họ đã khám phá chiều sâu của ý thức con người.
consciousnesses can be influenced by external factors.
Ý thức có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài.
we must respect the different consciousnesses of others.
Chúng ta phải tôn trọng những ý thức khác nhau của người khác.
her art reflects the various consciousnesses of society.
Nghệ thuật của cô thể hiện nhiều ý thức của xã hội.
consciousnesses evolve over time with new knowledge.
Ý thức phát triển theo thời gian với những kiến thức mới.
understanding consciousnesses is key to psychology.
Hiểu về ý thức là chìa khóa cho tâm lý học.
philosophers debate the nature of consciousnesses.
Các nhà triết học tranh luận về bản chất của ý thức.
different consciousnesses can lead to diverse perspectives.
Những ý thức khác nhau có thể dẫn đến những quan điểm đa dạng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay