contemplation

[Mỹ]/ˌkɒntəmˈpleɪʃn/
[Anh]/ˌkɑːntəmˈpleɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cái nhìn; suy tư sâu sắc, thiền định; sự mong đợi.
Word Forms
số nhiềucontemplations

Cụm từ & Cách kết hợp

deep contemplation

suy ngẫm sâu sắc

pensive contemplation

suy ngẫm trầm tư

Câu ví dụ

the contemplation of beauty

sự chiêm ngưỡng vẻ đẹp

substantial fitting work is in contemplation .

công việc lắp đặt đáng kể đang được xem xét.

Contemplation was abandoned for action.

Sự chiêm nghiệm đã bị bỏ lại để hành động.

the road is too busy for leisurely contemplation of the scenery.

con đường quá bận rộn để có thể ngắm cảnh một cách thoải mái.

sought further information in contemplation of a career change.

đã tìm kiếm thêm thông tin khi cân nhắc thay đổi sự nghiệp.

She was lost in contemplation of the scene in front of her.

Cô ấy đắm chìm trong suy nghĩ về cảnh tượng trước mặt.

He spent many hours in deep contemplation.

Anh ấy đã dành nhiều giờ trong sự suy nghĩ sâu sắc.

His mind kept branching off into the contemplation of silly things.

Tâm trí anh ấy thường xuyên lạc vào những suy nghĩ về những điều ngốc nghếch.

She bought three dresses in contemplation of her trip.

Cô ấy đã mua ba chiếc váy để chuẩn bị cho chuyến đi của mình.

If you are admired by your success, my benison is warmly and hortative contemplation traversing congested crowd.

Nếu bạn được ngưỡng mộ vì thành công của mình, lời chúc phúc của tôi là sự suy ngẫm nhiệt tình và khuyến khích đi qua đám đông đông đúc.

Ví dụ thực tế

That's a big step to undertake, and needs proper contemplation and skepticism.

Đó là một bước đi lớn cần phải thực hiện, và cần sự suy nghĩ thấu đáo và hoài nghi.

Nguồn: Crash Course Astronomy

He had forgotten all about her in his feverish contemplation of the Hallows.

Anh ta đã hoàn toàn quên đi cô ấy khi đắm chìm trong sự suy nghĩ sốt sắng về những Hallows.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

No plans for it, no policy for it, no contemplation of it.

Không có kế hoạch cho nó, không có chính sách cho nó, không có sự suy nghĩ về nó.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

And I appreciate your effort, but upon contemplation, I decided I was being selfish.

Và tôi đánh giá cao nỗ lực của bạn, nhưng sau khi suy nghĩ, tôi quyết định rằng tôi đang ích kỷ.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 6

Contemplation the history of the pineapple suggest a curious overlap between love and economics.

Việc suy ngẫm về lịch sử của quả dứa cho thấy sự trùng lặp thú vị giữa tình yêu và kinh tế.

Nguồn: The school of life

A sermon, or a passage, of scripture would be followed by a reflective chant, time for contemplation.

Một bài giảng, hoặc một đoạn, của kinh thánh sẽ được theo sau bởi một bài tụng niệm phản tư, thời gian để suy ngẫm.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

On the rooftop behold a 300-meter landscape garden divided into zones including a 'pause area' for quiet contemplation.

Trên sân thượng, nhìn thấy một khu vườn cảnh quan rộng 300 mét được chia thành các khu vực bao gồm một 'khu vực tạm dừng' để suy ngẫm yên tĩnh.

Nguồn: Working at Google

It is firstly a medium for the projection of sacred text and secondly a vehicle for spiritual contemplation.

Thứ nhất, đó là một phương tiện để chiếu lên các văn bản thiêng liêng và thứ hai là phương tiện cho sự suy ngẫm tâm linh.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

It emerges from Hamlet's contemplation of life and death.

Nó xuất hiện từ sự suy ngẫm của Hamlet về sự sống và cái chết.

Nguồn: 202322

My uncle, falling back into his absorbing contemplations, had already forgotten my imprudent words.

Chú tôi, lại đắm chìm trong những suy nghĩ hấp dẫn của mình, đã quên mất những lời vô tâm của tôi.

Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay