board convenes
hội đồng nhóm họp
committee convenes
ủy ban nhóm họp
meeting convenes
cuộc họp diễn ra
session convenes
phiên họp diễn ra
council convenes
hội đồng triệu tập
conference convenes
hội nghị diễn ra
group convenes
nhóm nhóm họp
task force convenes
nhóm công tác nhóm họp
assembly convenes
hội nghị triệu tập
summit convenes
đỉnh cao diễn ra
the committee convenes every month to discuss important issues.
ban thư ký họp mỗi tháng để thảo luận các vấn đề quan trọng.
the board of directors convenes to review the annual budget.
hội đồng quản trị họp để xem xét ngân sách hàng năm.
the conference convenes at the downtown hotel next week.
hội nghị sẽ diễn ra tại khách sạn trung tâm thành phố vào tuần tới.
the mayor convenes a town hall meeting to address community concerns.
thị trưởng triệu tập một cuộc họp cộng đồng để giải quyết các mối quan tâm của cộng đồng.
the school board convenes to evaluate the new educational programs.
hội đồng trường họp để đánh giá các chương trình giáo dục mới.
the council convenes to vote on the proposed legislation.
hội đồng họp để bỏ phiếu về dự luật được đề xuất.
the organization convenes an annual summit to foster collaboration.
tổ chức triệu tập một hội nghị thượng đỉnh hàng năm để thúc đẩy sự hợp tác.
the research team convenes regularly to share findings and insights.
nhóm nghiên cứu thường xuyên họp để chia sẻ những phát hiện và hiểu biết.
the committee convenes in response to the recent crisis.
ban thư ký họp để ứng phó với cuộc khủng hoảng gần đây.
the advisory group convenes to discuss potential solutions.
nhóm tư vấn họp để thảo luận các giải pháp tiềm năng.
board convenes
hội đồng nhóm họp
committee convenes
ủy ban nhóm họp
meeting convenes
cuộc họp diễn ra
session convenes
phiên họp diễn ra
council convenes
hội đồng triệu tập
conference convenes
hội nghị diễn ra
group convenes
nhóm nhóm họp
task force convenes
nhóm công tác nhóm họp
assembly convenes
hội nghị triệu tập
summit convenes
đỉnh cao diễn ra
the committee convenes every month to discuss important issues.
ban thư ký họp mỗi tháng để thảo luận các vấn đề quan trọng.
the board of directors convenes to review the annual budget.
hội đồng quản trị họp để xem xét ngân sách hàng năm.
the conference convenes at the downtown hotel next week.
hội nghị sẽ diễn ra tại khách sạn trung tâm thành phố vào tuần tới.
the mayor convenes a town hall meeting to address community concerns.
thị trưởng triệu tập một cuộc họp cộng đồng để giải quyết các mối quan tâm của cộng đồng.
the school board convenes to evaluate the new educational programs.
hội đồng trường họp để đánh giá các chương trình giáo dục mới.
the council convenes to vote on the proposed legislation.
hội đồng họp để bỏ phiếu về dự luật được đề xuất.
the organization convenes an annual summit to foster collaboration.
tổ chức triệu tập một hội nghị thượng đỉnh hàng năm để thúc đẩy sự hợp tác.
the research team convenes regularly to share findings and insights.
nhóm nghiên cứu thường xuyên họp để chia sẻ những phát hiện và hiểu biết.
the committee convenes in response to the recent crisis.
ban thư ký họp để ứng phó với cuộc khủng hoảng gần đây.
the advisory group convenes to discuss potential solutions.
nhóm tư vấn họp để thảo luận các giải pháp tiềm năng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay