converged

[Mỹ]/[kənˈvɜːd]/
[Anh]/[kənˈvɝːd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đến cùng nhau hoặc gặp nhau tại một điểm hoặc địa điểm nhất định; trở nên tương tự hoặc chia sẻ những đặc điểm chung; liên quan đến một đường cong, đến gần một giới hạn.
adj. hội tụ tại một điểm; có những đặc điểm hoặc xu hướng tương tự.

Cụm từ & Cách kết hợp

converged on the goal

hội tụ vào mục tiêu

converged lines

các đường hội tụ

converged views

các quan điểm hội tụ

converged pathways

các con đường hội tụ

converged interests

các lợi ích hội tụ

converged opinions

các ý kiến hội tụ

converged rapidly

hội tụ nhanh chóng

converged previously

đã hội tụ trước đó

Câu ví dụ

the two roads converged at a picturesque mountain pass.

Hai con đường hội tụ tại một đèo núi đẹp như tranh vẽ.

their research efforts converged on a single, groundbreaking discovery.

Những nỗ lực nghiên cứu của họ hội tụ vào một khám phá đột phá duy nhất.

the data converged, supporting the initial hypothesis.

Dữ liệu hội tụ, ủng hộ giả thuyết ban đầu.

public opinion converged around the need for environmental protection.

Ý kiến công chúng hội tụ quanh sự cần thiết bảo vệ môi trường.

the river's tributaries converged into a single, powerful stream.

Các nhánh sông hợp lưu thành một dòng chảy mạnh mẽ.

the company's strategies converged to create a unified brand image.

Các chiến lược của công ty hội tụ để tạo ra một hình ảnh thương hiệu thống nhất.

the lines on the graph converged, indicating a stable trend.

Các đường trên biểu đồ hội tụ, cho thấy một xu hướng ổn định.

their political views converged despite their different backgrounds.

Quan điểm chính trị của họ hội tụ bất chấp xuất thân khác nhau.

the team's skills converged to solve the complex problem.

Kỹ năng của nhóm hội tụ để giải quyết vấn đề phức tạp.

the historical narratives converged on the key events of the era.

Các câu chuyện lịch sử hội tụ vào các sự kiện quan trọng của thời đại.

the network cables converged in a central distribution point.

Các cáp mạng hội tụ tại một điểm phân phối trung tâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay