coloring with crayons
tô màu bằng bút sáp
wax crayons
bút sáp
drawing with crayons
vẽ bằng bút sáp
Will crayoned a picture on a legal pad.
Anh ấy đã vẽ một bức tranh bằng bút chì màu lên một tập giấy pháp lý.
The picture had been crayoned by a child.
Bức tranh đã được vẽ bằng bút chì màu bởi một đứa trẻ.
The mother sponged crayon marks off.
Người mẹ dùng miếng bọt biển để lau đi những vết bút chì màu.
Using the etching needle, litho crayon, various aquatint solutions, or greasy tusche washes on copperplates or lithostones, artist such as John Cage, E.
Sử dụng kim khắc, bút chì litho, các dung dịch aquatint khác nhau hoặc dung dịch tusche nhờn trên các tấm đồng hoặc đá litho, các nghệ sĩ như John Cage, E.
She colored with a crayon.
Cô ấy tô màu bằng bút chì màu.
The child drew a picture with crayons.
Đứa trẻ vẽ một bức tranh bằng bút chì màu.
He bought a box of crayons for his art project.
Anh ấy đã mua một hộp bút chì màu cho dự án nghệ thuật của mình.
The teacher handed out crayons to the students.
Giáo viên phát bút chì màu cho học sinh.
The artist used crayons to create a colorful masterpiece.
Nghệ sĩ đã sử dụng bút chì màu để tạo ra một kiệt tác đầy màu sắc.
The crayon melted in the sun.
Đầu bút chì màu tan chảy dưới ánh nắng mặt trời.
She carefully sharpened her crayon before coloring.
Cô ấy cẩn thận gọt đầu bút chì màu trước khi tô màu.
The children happily shared their crayons with each other.
Những đứa trẻ vui vẻ chia sẻ bút chì màu của chúng với nhau.
He used a red crayon to outline the shape of the heart.
Anh ấy dùng một cây bút chì màu đỏ để phác thảo hình trái tim.
The crayon broke while the child was coloring.
Đầu bút chì màu bị gãy khi đứa trẻ đang tô màu.
coloring with crayons
tô màu bằng bút sáp
wax crayons
bút sáp
drawing with crayons
vẽ bằng bút sáp
Will crayoned a picture on a legal pad.
Anh ấy đã vẽ một bức tranh bằng bút chì màu lên một tập giấy pháp lý.
The picture had been crayoned by a child.
Bức tranh đã được vẽ bằng bút chì màu bởi một đứa trẻ.
The mother sponged crayon marks off.
Người mẹ dùng miếng bọt biển để lau đi những vết bút chì màu.
Using the etching needle, litho crayon, various aquatint solutions, or greasy tusche washes on copperplates or lithostones, artist such as John Cage, E.
Sử dụng kim khắc, bút chì litho, các dung dịch aquatint khác nhau hoặc dung dịch tusche nhờn trên các tấm đồng hoặc đá litho, các nghệ sĩ như John Cage, E.
She colored with a crayon.
Cô ấy tô màu bằng bút chì màu.
The child drew a picture with crayons.
Đứa trẻ vẽ một bức tranh bằng bút chì màu.
He bought a box of crayons for his art project.
Anh ấy đã mua một hộp bút chì màu cho dự án nghệ thuật của mình.
The teacher handed out crayons to the students.
Giáo viên phát bút chì màu cho học sinh.
The artist used crayons to create a colorful masterpiece.
Nghệ sĩ đã sử dụng bút chì màu để tạo ra một kiệt tác đầy màu sắc.
The crayon melted in the sun.
Đầu bút chì màu tan chảy dưới ánh nắng mặt trời.
She carefully sharpened her crayon before coloring.
Cô ấy cẩn thận gọt đầu bút chì màu trước khi tô màu.
The children happily shared their crayons with each other.
Những đứa trẻ vui vẻ chia sẻ bút chì màu của chúng với nhau.
He used a red crayon to outline the shape of the heart.
Anh ấy dùng một cây bút chì màu đỏ để phác thảo hình trái tim.
The crayon broke while the child was coloring.
Đầu bút chì màu bị gãy khi đứa trẻ đang tô màu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay