a crook in the path.
một chỗ quanh co trên đường.
crooking of the tubes
việc uốn cong các ống
a crooked business deal.
một giao dịch kinh doanh mờ ám.
a river crooking through the valley
một dòng sông uốn lượn qua thung lũng
a crafty crook faked an injury to escape from prison.
Một kẻ lừa đảo xảo quyệt đã giả vờ bị thương để trốn khỏi nhà tù.
he crooked a finger for the waitress.
anh ta vẫy ngón tay với cô hầu bàn.
it was pretty crook on the land in the early 1970s.
tình hình khá tệ trên đất đai vào những năm 1970.
some pretty crook things went on there.
có rất nhiều chuyện mờ ám đã xảy ra ở đó.
the government intends, by hook or by crook, to hold on to the land.
chính phủ dự định, bằng mọi giá, sẽ giữ lại đất đai.
you have a wonky nose and a crooked mouth.
bạn có một cái mũi vẹo và một cái miệng méo.
She carried the parcel in the crook of her arm.
Cô ấy mang kiện hàng trong hõm khuỷu tay của mình.
You wouldn't crook a friend, would you?
Bạn sẽ không phản bội bạn bè, đúng không?
You have to drive slowly on these crooked country roads.
Bạn phải lái xe chậm trên những con đường quê quanh co này.
The police are getting after the crooks in the city.
Cảnh sát đang truy bắt bọn trộm trong thành phố.
her head was cradled in the crook of Luke's left arm.
đầu cô ấy được ấp ủ trong hõm khuỷu tay trái của Luke.
you’re crook on me because I didn't walk out with you.
bạn giận tôi vì tôi không đi cùng bạn.
The city is full of crooked police officers taking bribes.
Thành phố tràn ngập những cảnh sát tham nhũng nhận hối lộ.
She lay curled up in the crook of his arm.
Cô ấy cuộn người lại trong hõm khuỷu tay của anh ấy.
a crook in the path.
một chỗ quanh co trên đường.
crooking of the tubes
việc uốn cong các ống
a crooked business deal.
một giao dịch kinh doanh mờ ám.
a river crooking through the valley
một dòng sông uốn lượn qua thung lũng
a crafty crook faked an injury to escape from prison.
Một kẻ lừa đảo xảo quyệt đã giả vờ bị thương để trốn khỏi nhà tù.
he crooked a finger for the waitress.
anh ta vẫy ngón tay với cô hầu bàn.
it was pretty crook on the land in the early 1970s.
tình hình khá tệ trên đất đai vào những năm 1970.
some pretty crook things went on there.
có rất nhiều chuyện mờ ám đã xảy ra ở đó.
the government intends, by hook or by crook, to hold on to the land.
chính phủ dự định, bằng mọi giá, sẽ giữ lại đất đai.
you have a wonky nose and a crooked mouth.
bạn có một cái mũi vẹo và một cái miệng méo.
She carried the parcel in the crook of her arm.
Cô ấy mang kiện hàng trong hõm khuỷu tay của mình.
You wouldn't crook a friend, would you?
Bạn sẽ không phản bội bạn bè, đúng không?
You have to drive slowly on these crooked country roads.
Bạn phải lái xe chậm trên những con đường quê quanh co này.
The police are getting after the crooks in the city.
Cảnh sát đang truy bắt bọn trộm trong thành phố.
her head was cradled in the crook of Luke's left arm.
đầu cô ấy được ấp ủ trong hõm khuỷu tay trái của Luke.
you’re crook on me because I didn't walk out with you.
bạn giận tôi vì tôi không đi cùng bạn.
The city is full of crooked police officers taking bribes.
Thành phố tràn ngập những cảnh sát tham nhũng nhận hối lộ.
She lay curled up in the crook of his arm.
Cô ấy cuộn người lại trong hõm khuỷu tay của anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay