crusade against
chống lại
launch a crusade against poverty
khởi động một cuộc thập tự chinh chống đói nghèo
join the crusade for environmental protection
tham gia cuộc thập tự chinh vì bảo vệ môi trường
a crusade for social justice
một cuộc thập tự chinh vì công bằng xã hội
support the crusade against corruption
ủng hộ cuộc thập tự chinh chống tham nhũng
lead a crusade to end hunger
dẫn đầu một cuộc thập tự chinh để chấm dứt nạn đói
a crusade to promote education
một cuộc thập tự chinh để thúc đẩy giáo dục
the crusade for equality
cuộc thập tự chinh vì bình đẳng
crusade for human rights
cuộc thập tự chinh vì quyền con người
embark on a crusade to end violence
tiến hành một cuộc thập tự chinh để chấm dứt bạo lực
a global crusade against terrorism
một cuộc thập tự chinh toàn cầu chống khủng bố
Should it wage an additional crusade against rising temperatures worldwide?
Nó có nên phát động một cuộc thập tự chinh khác chống lại sự nóng lên toàn cầu?
Nguồn: The Economist (Summary)But the American Medical Association began a crusade in 1857 to make abortion illegal.
Nhưng Hiệp hội Y khoa Hoa Kỳ đã bắt đầu một cuộc thập tự chinh vào năm 1857 để hợp pháp hóa việc phá thai.
Nguồn: Popular Science EssaysFor years now, RFK Jr. has led a crusade against it.
Trong nhiều năm qua, RFK Jr. đã dẫn đầu một cuộc thập tự chinh chống lại nó.
Nguồn: Little Jiung Tonight Show last weekReally? - Yeah, I've been meaning to do more crusading in the name of good.
Thật sao? - Vâng, tôi định làm nhiều việc hơn để rao giảng vì những điều tốt đẹp.
Nguồn: Young Sheldon Season 4Although his crusades were often lonely, Sessions could be effective.
Mặc dù những cuộc thập tự chinh của ông thường cô đơn, nhưng Sessions có thể hiệu quả.
Nguồn: TimeOne reason was the religious wars known as the crusades.
Một lý do là những cuộc chiến tranh tôn giáo được gọi là các cuộc thập tự chinh.
Nguồn: History of the Founding of the NationChristian soldiers spread it through Europe during the 11th- and 12th-century Crusades.
Những người lính Cơ đốc giáo đã truyền bá nó khắp châu Âu trong các cuộc thập tự chinh thế kỷ 11 và 12.
Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)A paladin is a holy knight who crusades in the name of good.
Một kỵ sĩ thánh là một hiệp sĩ thánh chiến vì những điều tốt đẹp.
Nguồn: Young Sheldon Season 4This killing, the statement reads, remain just more price to pay for the French crusades.
Những vụ giết người này, theo tuyên bố, vẫn là một cái giá phải trả cho các cuộc thập tự chinh của Pháp.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2013Richard left for the third crusade and things went reasonably well for him.
Richard đã lên đường cho cuộc thập tự chinh lần thứ ba và mọi thứ diễn ra tương đối tốt đẹp với ông.
Nguồn: Biography of Famous Historical Figurescrusade against
chống lại
launch a crusade against poverty
khởi động một cuộc thập tự chinh chống đói nghèo
join the crusade for environmental protection
tham gia cuộc thập tự chinh vì bảo vệ môi trường
a crusade for social justice
một cuộc thập tự chinh vì công bằng xã hội
support the crusade against corruption
ủng hộ cuộc thập tự chinh chống tham nhũng
lead a crusade to end hunger
dẫn đầu một cuộc thập tự chinh để chấm dứt nạn đói
a crusade to promote education
một cuộc thập tự chinh để thúc đẩy giáo dục
the crusade for equality
cuộc thập tự chinh vì bình đẳng
crusade for human rights
cuộc thập tự chinh vì quyền con người
embark on a crusade to end violence
tiến hành một cuộc thập tự chinh để chấm dứt bạo lực
a global crusade against terrorism
một cuộc thập tự chinh toàn cầu chống khủng bố
Should it wage an additional crusade against rising temperatures worldwide?
Nó có nên phát động một cuộc thập tự chinh khác chống lại sự nóng lên toàn cầu?
Nguồn: The Economist (Summary)But the American Medical Association began a crusade in 1857 to make abortion illegal.
Nhưng Hiệp hội Y khoa Hoa Kỳ đã bắt đầu một cuộc thập tự chinh vào năm 1857 để hợp pháp hóa việc phá thai.
Nguồn: Popular Science EssaysFor years now, RFK Jr. has led a crusade against it.
Trong nhiều năm qua, RFK Jr. đã dẫn đầu một cuộc thập tự chinh chống lại nó.
Nguồn: Little Jiung Tonight Show last weekReally? - Yeah, I've been meaning to do more crusading in the name of good.
Thật sao? - Vâng, tôi định làm nhiều việc hơn để rao giảng vì những điều tốt đẹp.
Nguồn: Young Sheldon Season 4Although his crusades were often lonely, Sessions could be effective.
Mặc dù những cuộc thập tự chinh của ông thường cô đơn, nhưng Sessions có thể hiệu quả.
Nguồn: TimeOne reason was the religious wars known as the crusades.
Một lý do là những cuộc chiến tranh tôn giáo được gọi là các cuộc thập tự chinh.
Nguồn: History of the Founding of the NationChristian soldiers spread it through Europe during the 11th- and 12th-century Crusades.
Những người lính Cơ đốc giáo đã truyền bá nó khắp châu Âu trong các cuộc thập tự chinh thế kỷ 11 và 12.
Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)A paladin is a holy knight who crusades in the name of good.
Một kỵ sĩ thánh là một hiệp sĩ thánh chiến vì những điều tốt đẹp.
Nguồn: Young Sheldon Season 4This killing, the statement reads, remain just more price to pay for the French crusades.
Những vụ giết người này, theo tuyên bố, vẫn là một cái giá phải trả cho các cuộc thập tự chinh của Pháp.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2013Richard left for the third crusade and things went reasonably well for him.
Richard đã lên đường cho cuộc thập tự chinh lần thứ ba và mọi thứ diễn ra tương đối tốt đẹp với ông.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay