crusade

[Mỹ]/kruːˈseɪd/
[Anh]/kruːˈseɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phong trào cải cách
vi. tham gia một cuộc thập tự chinh
Word Forms
quá khứ phân từcrusaded
số nhiềucrusades
ngôi thứ ba số ítcrusades
thì quá khứcrusaded
hiện tại phân từcrusading

Cụm từ & Cách kết hợp

crusade against

chống lại

Câu ví dụ

launch a crusade against poverty

khởi động một cuộc thập tự chinh chống đói nghèo

join the crusade for environmental protection

tham gia cuộc thập tự chinh vì bảo vệ môi trường

a crusade for social justice

một cuộc thập tự chinh vì công bằng xã hội

support the crusade against corruption

ủng hộ cuộc thập tự chinh chống tham nhũng

lead a crusade to end hunger

dẫn đầu một cuộc thập tự chinh để chấm dứt nạn đói

a crusade to promote education

một cuộc thập tự chinh để thúc đẩy giáo dục

the crusade for equality

cuộc thập tự chinh vì bình đẳng

crusade for human rights

cuộc thập tự chinh vì quyền con người

embark on a crusade to end violence

tiến hành một cuộc thập tự chinh để chấm dứt bạo lực

a global crusade against terrorism

một cuộc thập tự chinh toàn cầu chống khủng bố

Ví dụ thực tế

Should it wage an additional crusade against rising temperatures worldwide?

Nó có nên phát động một cuộc thập tự chinh khác chống lại sự nóng lên toàn cầu?

Nguồn: The Economist (Summary)

But the American Medical Association began a crusade in 1857 to make abortion illegal.

Nhưng Hiệp hội Y khoa Hoa Kỳ đã bắt đầu một cuộc thập tự chinh vào năm 1857 để hợp pháp hóa việc phá thai.

Nguồn: Popular Science Essays

For years now, RFK Jr. has led a crusade against it.

Trong nhiều năm qua, RFK Jr. đã dẫn đầu một cuộc thập tự chinh chống lại nó.

Nguồn: Little Jiung Tonight Show last week

Really? - Yeah, I've been meaning to do more crusading in the name of good.

Thật sao? - Vâng, tôi định làm nhiều việc hơn để rao giảng vì những điều tốt đẹp.

Nguồn: Young Sheldon Season 4

Although his crusades were often lonely, Sessions could be effective.

Mặc dù những cuộc thập tự chinh của ông thường cô đơn, nhưng Sessions có thể hiệu quả.

Nguồn: Time

One reason was the religious wars known as the crusades.

Một lý do là những cuộc chiến tranh tôn giáo được gọi là các cuộc thập tự chinh.

Nguồn: History of the Founding of the Nation

Christian soldiers spread it through Europe during the 11th- and 12th-century Crusades.

Những người lính Cơ đốc giáo đã truyền bá nó khắp châu Âu trong các cuộc thập tự chinh thế kỷ 11 và 12.

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

A paladin is a holy knight who crusades in the name of good.

Một kỵ sĩ thánh là một hiệp sĩ thánh chiến vì những điều tốt đẹp.

Nguồn: Young Sheldon Season 4

This killing, the statement reads, remain just more price to pay for the French crusades.

Những vụ giết người này, theo tuyên bố, vẫn là một cái giá phải trả cho các cuộc thập tự chinh của Pháp.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2013

Richard left for the third crusade and things went reasonably well for him.

Richard đã lên đường cho cuộc thập tự chinh lần thứ ba và mọi thứ diễn ra tương đối tốt đẹp với ông.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay