he has crushes
anh ấy có những cuộc tình chóng vánh
she likes crushes
cô ấy thích những cuộc tình chóng vánh
crushes on someone
những cuộc tình chóng vánh với ai đó
my old crushes
những cuộc tình chóng vánh cũ của tôi
crushes are fun
những cuộc tình chóng vánh rất thú vị
crushes can hurt
những cuộc tình chóng vánh có thể gây tổn thương
crushes fade away
những cuộc tình chóng vánh phai nhạt
crushes are common
những cuộc tình chóng vánh là điều phổ biến
she hides crushes
cô ấy giấu kín những cuộc tình chóng vánh
she has a crush on her classmate.
Cô ấy có tình cảm với bạn cùng lớp.
he often crushes his goals with hard work.
Anh ấy thường đạt được mục tiêu của mình bằng sự chăm chỉ.
they crush the competition every year.
Họ đánh bại đối thủ hàng năm.
my crush finally asked me out.
Người mà tôi thích cuối cùng cũng đã mời tôi đi chơi.
she crushes her fears before speaking in public.
Cô ấy vượt qua nỗi sợ hãi trước khi nói trước công chúng.
he crushes the ice for the drinks.
Anh ấy nghiền đá cho đồ uống.
many teenagers experience crushes during high school.
Nhiều thanh thiếu niên trải qua tình yêu tuổi trẻ trong những năm trung học.
she crushes her workout every morning.
Cô ấy tập luyện cường độ cao mỗi buổi sáng.
he has a secret crush on his best friend.
Anh ấy có một tình cảm bí mật với người bạn thân nhất của mình.
they crush the candy to make a dessert.
Họ nghiền kẹo để làm món tráng miệng.
he has crushes
anh ấy có những cuộc tình chóng vánh
she likes crushes
cô ấy thích những cuộc tình chóng vánh
crushes on someone
những cuộc tình chóng vánh với ai đó
my old crushes
những cuộc tình chóng vánh cũ của tôi
crushes are fun
những cuộc tình chóng vánh rất thú vị
crushes can hurt
những cuộc tình chóng vánh có thể gây tổn thương
crushes fade away
những cuộc tình chóng vánh phai nhạt
crushes are common
những cuộc tình chóng vánh là điều phổ biến
she hides crushes
cô ấy giấu kín những cuộc tình chóng vánh
she has a crush on her classmate.
Cô ấy có tình cảm với bạn cùng lớp.
he often crushes his goals with hard work.
Anh ấy thường đạt được mục tiêu của mình bằng sự chăm chỉ.
they crush the competition every year.
Họ đánh bại đối thủ hàng năm.
my crush finally asked me out.
Người mà tôi thích cuối cùng cũng đã mời tôi đi chơi.
she crushes her fears before speaking in public.
Cô ấy vượt qua nỗi sợ hãi trước khi nói trước công chúng.
he crushes the ice for the drinks.
Anh ấy nghiền đá cho đồ uống.
many teenagers experience crushes during high school.
Nhiều thanh thiếu niên trải qua tình yêu tuổi trẻ trong những năm trung học.
she crushes her workout every morning.
Cô ấy tập luyện cường độ cao mỗi buổi sáng.
he has a secret crush on his best friend.
Anh ấy có một tình cảm bí mật với người bạn thân nhất của mình.
they crush the candy to make a dessert.
Họ nghiền kẹo để làm món tráng miệng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay