deleting

[Mỹ]/[dɪˈliːtɪŋ]/
[Anh]/[dɪˈliːtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (present participle of delete) hành động loại bỏ hoặc xóa bỏ điều gì đó; Xóa dữ liệu khỏi cơ sở dữ liệu hoặc hệ thống tệp.
adj. Đang trong quá trình bị xóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

deleting files

xóa các tập tin

deleting account

xóa tài khoản

deleting history

xóa lịch sử

deleting data

xóa dữ liệu

deleting entries

xóa mục nhập

deleting cookies

xóa cookie

deleting message

xóa tin nhắn

deleting content

xóa nội dung

deleting records

xóa bản ghi

deleting items

xóa các mục

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay