delivers

[Mỹ]/dɪˈlɪvəz/
[Anh]/dɪˈlɪvərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. mang hoặc giao (một cái gì đó) cho người nhận; để thực hiện một bài phát biểu hoặc thuyết trình chính thức; để giao nộp hoặc đầu hàng; để khởi động hoặc bắt đầu (một quá trình)

Cụm từ & Cách kết hợp

delivers results

mang lại kết quả

delivers value

mang lại giá trị

delivers goods

giao hàng hóa

delivers service

cung cấp dịch vụ

delivers messages

truyền tải thông điệp

delivers performance

đưa ra hiệu suất

delivers solutions

cung cấp giải pháp

delivers quality

mang lại chất lượng

delivers feedback

cung cấp phản hồi

delivers innovation

mang lại sự đổi mới

Câu ví dụ

the courier delivers packages every day.

người đưa hàng chuyển phát các gói hàng mỗi ngày.

the teacher delivers lectures on various topics.

giáo viên trình bày các bài giảng về nhiều chủ đề khác nhau.

this app delivers notifications in real-time.

ứng dụng này gửi thông báo theo thời gian thực.

the chef delivers exquisite dishes to the table.

đầu bếp phục vụ những món ăn tuyệt vời cho khách.

the company delivers excellent customer service.

công ty cung cấp dịch vụ khách hàng tuyệt vời.

he delivers motivational speeches to inspire others.

anh ấy trình bày những bài diễn thuyết tạo động lực để truyền cảm hứng cho người khác.

the mailman delivers letters every morning.

người đưa thư chuyển phát thư mỗi buổi sáng.

the service delivers groceries right to your door.

dịch vụ giao thực phẩm ngay tận cửa nhà bạn.

the company delivers products internationally.

công ty phân phối sản phẩm quốc tế.

the app delivers personalized recommendations based on your preferences.

ứng dụng cung cấp các đề xuất được cá nhân hóa dựa trên sở thích của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay