deluded

[Mỹ]/di'lu:did/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dễ bị lừa; bị lừa dối

v. lừa dối; làm thất vọng
Word Forms
thì quá khứdeluded

Cụm từ & Cách kết hợp

self-deluded

tự lừa dối

deluded by illusions

tự lừa dối bởi ảo ảnh

Câu ví dụ

too many theorists have deluded the public.

quá nhiều nhà lý thuyết đã đánh lừa công chúng.

She deluded everyone into following her.

Cô ấy đã đánh lừa tất cả mọi người để theo mình.

The government deluded the public about the dangers of low-level radiation.

Chính phủ đã đánh lừa công chúng về những nguy hiểm của phóng xạ cấp thấp.

The brokerage executive was unmasked as a faker. Ahumbug is a self-important or self-deluded faker:

Nhà điều hành môi giới bị phanh phui là kẻ lừa đảo. Ahumbug là một kẻ lừa đảo tự cao hoặc tự ảo tưởng:

deluded by false promises

đánh lừa bởi những lời hứa hẹn sai trái

deluded by conspiracy theories

đánh lừa bởi những thuyết âm mưu

deluded by wishful thinking

đánh lừa bởi những mong muốn hão huyền

deluded by fake news

đánh lừa bởi tin tức giả mạo

deluded by false assumptions

đánh lừa bởi những giả định sai lầm

Ví dụ thực tế

The politician deluded the voters with election promises.

Chính trị gia đã đánh lừa các cử tri bằng những lời hứa hẹn tranh cử.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

You've deluded yourself that you're a benefactor bringing books to the masses.

Bạn đã tự đánh lừa mình rằng bạn là một người có tấm lòng nhân ái mang sách đến với mọi người.

Nguồn: Selected Electronic Love Letters

But he is also unremittingly selfish, deluded and abhorrent.

Nhưng anh ta cũng vô cùng ích kỷ, ảo tưởng và đáng khinh bỉ.

Nguồn: The Economist - Arts

No one wants to have someone deluded or arrogant in the office.

Không ai muốn có một người ảo tưởng hoặc kiêu ngạo trong chức vụ.

Nguồn: Learn business English with Lucy.

And now you've driven me crazy and make me-- deluded me into thinking that I'm Linda.

Và bây giờ bạn đã khiến tôi phát điên và khiến tôi - khiến tôi ảo tưởng rằng tôi là Linda.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

" It's your fault that he's deluded himself into thinking I'm going to prom with him."

"Chính tại bạn mà anh ta ảo tưởng rằng tôi sẽ đi dự dạ hội với anh ta."

Nguồn: Twilight: Eclipse

But this view of self-discipline is completely deluded.

Nhưng quan điểm về kỷ luật tự giác này hoàn toàn là ảo tưởng.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

And so I'm going to delude you into thinking that you're Linda.

Vì vậy, tôi sẽ khiến bạn ảo tưởng rằng bạn là Linda.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

None of these visions ever quite deluded him.

Không có tầm nhìn nào thực sự khiến anh ta ảo tưởng.

Nguồn: Red characters

The man had deluded the youth to demarcate against the government.

Người đàn ông đã đánh lừa thanh niên để chống lại chính phủ.

Nguồn: Pan Pan

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay