| số nhiều | democracies |
social democracy
dân chủ xã hội
deliberative democracy
dân chủ tham thảo
liberal democracy
dân chủ tự do
representative democracy
dân chủ đại diện
parliamentary democracy
dân chủ nghị viện
participatory democracy
dân chủ tham gia
democracy promotes freedom of speech
dân chủ thúc đẩy tự do ngôn luận
the country practices direct democracy
đất nước thực hành dân chủ trực tiếp
democracy allows for peaceful transitions of power
dân chủ cho phép chuyển giao quyền lực hòa bình
democracy relies on participation from citizens
dân chủ dựa vào sự tham gia của công dân
democracy values the rule of law
dân chủ coi trọng pháp quyền
democracy encourages political accountability
dân chủ khuyến khích trách nhiệm giải trình của chính phủ
democracy promotes equality among citizens
dân chủ thúc đẩy bình đẳng giữa các công dân
democracy requires transparency in government
dân chủ đòi hỏi sự minh bạch trong chính phủ
democracy safeguards individual rights and freedoms
dân chủ bảo vệ các quyền và tự do cá nhân
democracy fosters a culture of civic engagement
dân chủ thúc đẩy văn hóa tham gia của người dân
And she urged Americans to " vote to defend our democracy."
Và cô ấy kêu gọi người dân Mỹ “bỏ phiếu để bảo vệ nền dân chủ của chúng ta.”
Nguồn: VOA Slow English - AmericaAnd as Monica said yesterday, a young democracy working together.
Và như Monica đã nói vào ngày hôm qua, một nền dân chủ trẻ đang hợp tác cùng nhau.
Nguồn: VOA Daily Standard March 2023 Collection" They will not succeed in destroying Brazilian democracy, " he said.
"... Họ sẽ không thành công trong việc phá hủy nền dân chủ Brazil," ông nói.
Nguồn: VOA Special January 2023 CollectionIceland gained independence from Denmark and became a parliamentary democracy in 1944.
Iceland đã giành được độc lập từ Đan Mạch và trở thành một nền dân chủ nghị viện vào năm 1944.
Nguồn: Vox opinionInternational studies have found that U.S. students are behind many other democracies in math skills.
Các nghiên cứu quốc tế đã phát hiện ra rằng học sinh Hoa Kỳ tụt hậu so với nhiều nền dân chủ khác về kỹ năng toán học.
Nguồn: This month VOA Special EnglishWith all eyes once more upon him, he is again bearing down on America's democracy.
Với tất cả sự chú ý một lần nữa đổ dồn vào ông, ông lại tiếp tục gây áp lực lên nền dân chủ của nước Mỹ.
Nguồn: The Economist (Summary)The U.S. has a relatively low voter turnout rate among wealthier democracies.
Hoa Kỳ có tỷ lệ tham gia bỏ phiếu tương đối thấp so với các nền dân chủ giàu có khác.
Nguồn: CNN Selected March 2015 CollectionIt is the foundation of modern democracy.
Đây là nền tảng của nền dân chủ hiện đại.
Nguồn: Encyclopædia BritannicaThose martyrs sacrificed their lives for democracy.
Những người cách mạng đã hy sinh mạng sống của họ vì nền dân chủ.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500Either we regulate it or we don't, either we have a working democracy or we don't.
Chúng ta hoặc là điều chỉnh nó hoặc không, chúng ta có một nền dân chủ đang hoạt động hoặc không.
Nguồn: Idol speaks English fluently.social democracy
dân chủ xã hội
deliberative democracy
dân chủ tham thảo
liberal democracy
dân chủ tự do
representative democracy
dân chủ đại diện
parliamentary democracy
dân chủ nghị viện
participatory democracy
dân chủ tham gia
democracy promotes freedom of speech
dân chủ thúc đẩy tự do ngôn luận
the country practices direct democracy
đất nước thực hành dân chủ trực tiếp
democracy allows for peaceful transitions of power
dân chủ cho phép chuyển giao quyền lực hòa bình
democracy relies on participation from citizens
dân chủ dựa vào sự tham gia của công dân
democracy values the rule of law
dân chủ coi trọng pháp quyền
democracy encourages political accountability
dân chủ khuyến khích trách nhiệm giải trình của chính phủ
democracy promotes equality among citizens
dân chủ thúc đẩy bình đẳng giữa các công dân
democracy requires transparency in government
dân chủ đòi hỏi sự minh bạch trong chính phủ
democracy safeguards individual rights and freedoms
dân chủ bảo vệ các quyền và tự do cá nhân
democracy fosters a culture of civic engagement
dân chủ thúc đẩy văn hóa tham gia của người dân
And she urged Americans to " vote to defend our democracy."
Và cô ấy kêu gọi người dân Mỹ “bỏ phiếu để bảo vệ nền dân chủ của chúng ta.”
Nguồn: VOA Slow English - AmericaAnd as Monica said yesterday, a young democracy working together.
Và như Monica đã nói vào ngày hôm qua, một nền dân chủ trẻ đang hợp tác cùng nhau.
Nguồn: VOA Daily Standard March 2023 Collection" They will not succeed in destroying Brazilian democracy, " he said.
"... Họ sẽ không thành công trong việc phá hủy nền dân chủ Brazil," ông nói.
Nguồn: VOA Special January 2023 CollectionIceland gained independence from Denmark and became a parliamentary democracy in 1944.
Iceland đã giành được độc lập từ Đan Mạch và trở thành một nền dân chủ nghị viện vào năm 1944.
Nguồn: Vox opinionInternational studies have found that U.S. students are behind many other democracies in math skills.
Các nghiên cứu quốc tế đã phát hiện ra rằng học sinh Hoa Kỳ tụt hậu so với nhiều nền dân chủ khác về kỹ năng toán học.
Nguồn: This month VOA Special EnglishWith all eyes once more upon him, he is again bearing down on America's democracy.
Với tất cả sự chú ý một lần nữa đổ dồn vào ông, ông lại tiếp tục gây áp lực lên nền dân chủ của nước Mỹ.
Nguồn: The Economist (Summary)The U.S. has a relatively low voter turnout rate among wealthier democracies.
Hoa Kỳ có tỷ lệ tham gia bỏ phiếu tương đối thấp so với các nền dân chủ giàu có khác.
Nguồn: CNN Selected March 2015 CollectionIt is the foundation of modern democracy.
Đây là nền tảng của nền dân chủ hiện đại.
Nguồn: Encyclopædia BritannicaThose martyrs sacrificed their lives for democracy.
Những người cách mạng đã hy sinh mạng sống của họ vì nền dân chủ.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500Either we regulate it or we don't, either we have a working democracy or we don't.
Chúng ta hoặc là điều chỉnh nó hoặc không, chúng ta có một nền dân chủ đang hoạt động hoặc không.
Nguồn: Idol speaks English fluently.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay